Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn
Cơ bản
Tiền thân là nhà máy bia Chợ Lớn thuộc hãng bia B.G.I. Ngày 06/05/2003 Tổng công ty Bia Rượu NGK Sài Gòn SABECO được thành lập trên cơ sở Công ty Bia Sài Sòn và tiếp nhận các thành viên mới:Công ty Rượu Bình Tây; Công ty Nước giải khát Chương Dương; Nhà máy Thủy tinh Phú Thọ;Công ty Thương mại Dịch vụ Bia Rượu NGK Sài Gòn.
http://www.sabeco.com.vnVốn hóa
59,767 tỷ
KL lưu hành
1282.6M
KLGD TB 10 phiên
576.6K
Định giá
P/E
12.52
P/B
2.79
EPS (nghìn đ)
3.72
Giá trị sổ sách/cp
15.26
| Chỉ tiêu | Q1 2024 | Q2 2024 | Q3 2024 | Q4 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 7,243.13 | 8,135.1 | 7,737.39 | 9,048.63 |
| Giá vốn hàng bán | 5,083.29 | 5,645.84 | 5,391.9 | 6,433.18 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 2,100.22 | 2,440.44 | 2,278.21 | 2,499.33 |
| Lợi nhuận tài chính | 270.07 | 258.12 | 241.13 | 272.97 |
| Lợi nhuận khác | -5.5 | -13.4 | -6.77 | -3.93 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 1,302.89 | 1,634.27 | 1,471.06 | 1,239.14 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1,023.72 | 1,318.92 | 1,161.36 | 990.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 997.27 | 1,248.29 | 1,119.1 | 965.46 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.50 | -0.63% | 2.1K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.40 | -1.02% | 41.1K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.30 | +0.12% | 8.2K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 54.50 | +0.0% | 365 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 15.80 | +0.64% | 1.5K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +1.63% | 4.5K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 860 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.00 | -15.25% | 450 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 31.00 | +9.93% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.00 | -5.88% | 955 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -1.41% | 4.5K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 13.30 | +1.53% | 1.0K | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.50 | +0.0% | 710 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |