CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh
Cơ bản
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội – Quảng Bình tiền thân là Nhà máy Bia rượu Quảng Bình, được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty cổ phần ngày 10/11/2003 theo quyết định số 59/QÐ – UB của Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh Quảng Bình. Ðến tháng 8/2004, đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội – Quảng Bình sau khi được Thủ Tướng Chính phủ, Bộ Công nghiệp nhất trí cho Công ty Cổ phần Bia rượu Quảng Bình sáp nhập về là Công ty con của Tổng Công ty Bia – Rượu – NGK Hà Nội theo quyết định số 2092/QÐ-TCCB.
https://biaquangbinh.com/Vốn hóa
23 tỷ
KL lưu hành
5.8M
KLGD TB 10 phiên
610
Định giá
P/E
1159.42
P/B
0.88
EPS (nghìn đ)
0.0
Giá trị sổ sách/cp
4.56
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 24.8 | 24.93 | 50.86 | 55.84 |
| Giá vốn hàng bán | 28.58 | 27.86 | 47.42 | 48.18 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | -3.78 | -2.92 | 3.44 | 7.66 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.24 | 0.07 | 0.07 | 0.2 |
| Lợi nhuận khác | -0.06 | 0.05 | -0.02 | -0.03 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -9.98 | -10.26 | -4.58 | 0.02 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -9.98 | -10.26 | -4.58 | 0.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -9.98 | -10.26 | -4.58 | 0.02 |
| EPS (nghìn đồng) | -1.72 | — | -0.79 | 0.0 |
| ROE (%) | -23.76 | — | -17.03 | 0.07 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.85 | -1.1% | 792.2K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 1.9K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.90 | -0.5% | 42.2K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.20 | +0.25% | 9.0K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 55.80 | +0.0% | 345 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 16.50 | +0.0% | 1.3K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +0.81% | 6.0K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 855 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | -7.81% | 380 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 26.50 | -5.36% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 860 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -11.39% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 14.00 | +5.26% | 955 | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |