Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung
Cơ bản
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung được thành lập trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Đak Lak, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2008. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại bia rượu, cồn và nước giải khát; kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị nguyên vật liệu của ngành công nghiệp thực phẩm;...
https://biasaigonmt.com/Vốn hóa
1,149 tỷ
KL lưu hành
29.8M
KLGD TB 10 phiên
7.3K
Định giá
P/E
6.51
P/B
1.76
EPS (nghìn đ)
5.91
Giá trị sổ sách/cp
21.83
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,387.35 | 1,319.94 | 1,446.54 | 1,365.52 |
| Giá vốn hàng bán | 1,014.11 | 978.47 | 1,042.32 | 935.22 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 373.23 | 341.45 | 404.11 | 430.05 |
| Lợi nhuận tài chính | 11.33 | 18.19 | 14.43 | 14.79 |
| Lợi nhuận khác | 1.01 | 1.3 | 0.03 | 0.91 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 231.61 | 195.66 | 223.82 | 222.3 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 184.73 | 154.28 | 178.5 | 176.85 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 184.73 | 154.28 | 178.5 | 176.85 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 4.36 | 5.17 | 5.13 |
| ROE (%) | — | 25.78 | 29.78 | 28.17 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.85 | -1.1% | 792.2K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 1.9K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.90 | -0.5% | 42.2K | 1,750 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 55.80 | +0.0% | 345 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 16.50 | +0.0% | 1.3K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +0.81% | 6.0K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 855 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | -7.81% | 380 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 26.50 | -5.36% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 860 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -11.39% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 14.00 | +5.26% | 955 | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.60 | +9.09% | 760 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |