CTCP Ruou Hapro
Cơ bản
Công ty cổ phần Rượu Hapro là đơn vị thành viên của Tổng công ty Thương mại Hà Nội (Hapro) được thành lập vào ngày 07 tháng 02 năm 2007, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh sản xuất, chế biến rươu, cồn công nghiệp và y tế, rượu Hapro Vodka. Từ khi thành lập đến nay, Công ty CP Rượu Hapro không ngừng nỗ lực mở rộng phạm vi kinh doanh trong lĩnh vực rượu và cồn trên toàn quốc
http://haprovodka.vnVốn hóa
8 tỷ
KL lưu hành
3.3M
KLGD TB 10 phiên
150
Định giá
P/E
-2.74
P/B
2.0
EPS (nghìn đ)
-0.88
Giá trị sổ sách/cp
1.2
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1.01 | 1.03 | 1.06 | 1.72 |
| Giá vốn hàng bán | 0.64 | 0.64 | 0.65 | 0.79 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 0.36 | 0.4 | 0.4 | 0.94 |
| Lợi nhuận tài chính | -0.04 | -0.04 | -0.04 | 0.02 |
| Lợi nhuận khác | -0.12 | 0.0 | 0.0 | -3.19 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -0.92 | -0.57 | -0.36 | -2.89 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -0.92 | -0.57 | -0.36 | -2.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -0.92 | -0.57 | -0.36 | -2.89 |
| EPS (nghìn đồng) | -0.28 | -0.17 | — | -0.88 |
| ROE (%) | -6.28 | -4.03 | — | -73.08 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.85 | -1.1% | 792.2K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 1.9K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.90 | -0.5% | 42.2K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.20 | +0.25% | 9.0K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 55.80 | +0.0% | 345 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 16.50 | +0.0% | 1.3K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +0.81% | 6.0K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 855 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | -7.81% | 380 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 26.50 | -5.36% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 860 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -11.39% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 14.00 | +5.26% | 955 | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.60 | +9.09% | 760 | 23 |