Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng
Cơ bản
Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng được kế thừa trên nền tảng xưởng rượu Lafaro của người Pháp, xây dựng từ những năm đầu thế kỷ 20, chuyên sản xuất các loại rượu dâu tằm. Ngày 27/11/2007, công ty thực hiện niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX với mã: VDL. Ngành nghề kinh doanh: chế biến rượu các loại, nhân điều xuất khẩu và các loại nông sản thực phẩm; trồng và sản xuất các loại cây nông sản.
http://ladofoods.com.vnVốn hóa
114 tỷ
KL lưu hành
14.7M
KLGD TB 10 phiên
3.5K
Định giá
P/E
10.36
P/B
0.71
EPS (nghìn đ)
0.75
Giá trị sổ sách/cp
10.92
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 189.29 | 202.44 | 72.68 | 86.51 |
| Giá vốn hàng bán | 181.36 | 207.47 | 62.82 | 73.36 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 5.93 | -6.05 | 9.15 | 11.67 |
| Lợi nhuận tài chính | -2.45 | 0.99 | 2.46 | 3.59 |
| Lợi nhuận khác | -0.22 | -0.26 | 0.22 | 0.56 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -13.95 | -21.53 | 0.5 | 7.39 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -16.29 | -19.26 | 0.5 | 7.39 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -16.29 | -19.26 | 0.5 | 7.39 |
| EPS (nghìn đồng) | — | -1.31 | 0.03 | 0.0 |
| ROE (%) | — | -11.24 | 0.29 | 4.7 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.85 | -1.1% | 792.2K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 1.9K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.90 | -0.5% | 42.2K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.20 | +0.25% | 9.0K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 55.80 | +0.0% | 345 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 16.50 | +0.0% | 1.3K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +0.81% | 6.0K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 855 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | -7.81% | 380 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 26.50 | -5.36% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 860 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -11.39% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 14.00 | +5.26% | 955 | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.60 | +9.09% | 760 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |