CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh
Cơ bản
CTCP Bia Hà Nội – Thái Bình tiền thân là Công ty Bia Thái Bình – là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 2002. Năm 2005 UBND tỉnh Thái Bình quyết định phê duyệt phương án chuyển công ty Bia Thái Bình thành CTCP Bia rượu nước giải khát Thái Bình với vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng. Đồng thời trong năm, UBND tỉnh Thái Bình bàn giao phần vốn và chuyển đổi sang làm thành viên của Habeco.
http://tbbeco.com.vn/Vốn hóa
33 tỷ
KL lưu hành
7.7M
KLGD TB 10 phiên
30
Định giá
P/E
80.15
P/B
0.29
EPS (nghìn đ)
0.05
Giá trị sổ sách/cp
14.92
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 135.82 | 161.56 | 131.47 | 120.62 |
| Giá vốn hàng bán | 112.11 | 138.44 | 112.85 | 102.59 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 23.55 | 21.51 | 18.31 | 17.76 |
| Lợi nhuận tài chính | -4.96 | -3.76 | -1.76 | -0.75 |
| Lợi nhuận khác | 0.02 | -0.16 | -0.14 | 0.06 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 4.08 | 1.33 | 0.14 | 0.55 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 3.4 | 0.99 | 0.03 | 0.41 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 3.4 | 0.99 | 0.03 | 0.41 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.13 | 0.0 | 0.05 |
| ROE (%) | — | 0.86 | 0.03 | 0.36 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.85 | -1.1% | 792.2K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 1.9K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.90 | -0.5% | 42.2K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.20 | +0.25% | 9.0K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 55.80 | +0.0% | 345 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 16.50 | +0.0% | 1.3K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +0.81% | 6.0K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 855 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | -7.81% | 380 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 26.50 | -5.36% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 860 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -11.39% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 14.00 | +5.26% | 955 | 54 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.60 | +9.09% | 760 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |