CTCP Habeco - Hải Phòng
Cơ bản
Công ty cổ phần Habeco-Hải Phòng được thành lập theo quyết định số 227/BB-HABECO ngày 04/08/2007 của Tổng công ty bia - rượu - nước giải khát Hà Nội và hoạt động theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0203003491 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng cấp đăng ký lần đầu ngày 24/09/2007. Đến tháng 05/2011 Công ty cổ phần HABECO - Hải Phòng đã sản xuất ra những chai bia đầu tiên mang thương hiệu Bia Hà Nội trên mảnh đất Trường sơn - An Lão - Hải Phòng và chính thức đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
http://habecohaiphong.com.vn/Vốn hóa
93 tỷ
KL lưu hành
16.0M
KLGD TB 10 phiên
190
Định giá
P/E
9.02
P/B
0.54
EPS (nghìn đ)
0.64
Giá trị sổ sách/cp
10.71
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 306.72 | 243.92 | 245.81 | 251.65 |
| Giá vốn hàng bán | 277.77 | 234.24 | 237.65 | 241.89 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 28.95 | 9.68 | 8.16 | 9.76 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.18 | 0.11 | 0.86 | 2.67 |
| Lợi nhuận khác | 1.23 | 1.11 | 1.09 | 1.16 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 19.47 | 1.25 | 0.34 | 3.63 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 15.51 | 0.95 | 0.16 | 2.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 15.51 | 0.95 | 0.16 | 2.82 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.06 | 0.01 | 0.18 |
| ROE (%) | — | 0.56 | 0.09 | 1.65 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.85 | -1.1% | 792.2K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 1.9K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.90 | -0.5% | 42.2K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.20 | +0.25% | 9.0K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 55.80 | +0.0% | 345 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 16.50 | +0.0% | 1.3K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +0.81% | 6.0K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 855 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 26.50 | -5.36% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 860 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -11.39% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 14.00 | +5.26% | 955 | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.60 | +9.09% | 760 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |