Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây
Cơ bản
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Tây được thành lập trên cơ sở hợp nhất 02 đơn vị là Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Cần Thơ và Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Sóc Trăng theo quyết định ngày 27/05/2006. Tháng 07/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Upcom với mã WSB. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại bia, rượu, cồn và nước giải khát; kinh doanh chế biến nông sản để làm nguyên liệu sản xuất bia, cồn, nước giải khát...
http://www.wsb-sabeco.com.vn/Vốn hóa
740 tỷ
KL lưu hành
14.5M
KLGD TB 10 phiên
220
Định giá
P/E
24.56
P/B
0.91
EPS (nghìn đ)
2.08
Giá trị sổ sách/cp
56.11
| Chỉ tiêu | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 852.8 | 961.28 | 962.95 | 255.47 |
| Giá vốn hàng bán | 762.1 | 868.84 | 855.65 | 222.8 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 90.7 | 92.44 | 107.3 | 32.67 |
| Lợi nhuận tài chính | 23.46 | 19.33 | 23.71 | -6.47 |
| Lợi nhuận khác | -1.3 | 0.25 | -0.3 | -0.12 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 94.07 | 90.59 | 108.22 | 32.88 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 83.43 | 82.54 | 97.85 | 30.1 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 83.43 | 82.54 | 97.85 | 30.1 |
| EPS (nghìn đồng) | 5.35 | 5.26 | 6.31 | 1.97 |
| ROE (%) | 10.93 | 10.75 | 12.46 | 3.7 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.85 | -1.1% | 792.2K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 1.9K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.90 | -0.5% | 42.2K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.20 | +0.25% | 9.0K | 1,149 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 16.50 | +0.0% | 1.3K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.50 | +0.81% | 6.0K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 855 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | -7.81% | 380 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 26.50 | -5.36% | 3.3K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 860 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | -11.39% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 14.00 | +5.26% | 955 | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.60 | +9.09% | 760 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |