Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn
Cơ bản
Tiền thân là nhà máy bia Chợ Lớn thuộc hãng bia B.G.I. Ngày 06/05/2003 Tổng công ty Bia Rượu NGK Sài Gòn SABECO được thành lập trên cơ sở Công ty Bia Sài Sòn và tiếp nhận các thành viên mới:Công ty Rượu Bình Tây; Công ty Nước giải khát Chương Dương; Nhà máy Thủy tinh Phú Thọ;Công ty Thương mại Dịch vụ Bia Rượu NGK Sài Gòn.
http://www.sabeco.com.vnVốn hóa
59,767 tỷ
KL lưu hành
1282.6M
KLGD TB 10 phiên
576.6K
Định giá
P/E
12.52
P/B
2.79
EPS (nghìn đ)
3.72
Giá trị sổ sách/cp
15.26
| Chỉ tiêu | 2008 | 2009 | 2010 | 2011 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 9,065.49 | 15,954.1 | 19,912.94 | 22,313.19 |
| Giá vốn hàng bán | 5,832.55 | 9,953.95 | 13,065.83 | 15,224.62 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,332.52 | 2,858.9 | 4,286.89 | 4,068.15 |
| Lợi nhuận tài chính | 161.75 | -160.08 | 87.71 | 119.42 |
| Lợi nhuận khác | 29.12 | 26.68 | -7.54 | 4.48 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 1,018.54 | 2,030.08 | 3,485.44 | 2,996.11 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 859.19 | 1,700.73 | 2,630.97 | 2,344.21 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 755.57 | 1,608.4 | 2,428.83 | 2,278.43 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.18 | 2.51 | 3.79 | 0.0 |
| ROE (%) | 11.26 | 20.23 | 30.99 | 23.9 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.70 | +0.96% | 2.1K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.60 | +0.0% | 42.3K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.25 | -1.47% | 8.3K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 54.50 | -1.27% | 245 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 15.70 | -4.85% | 1.5K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.30 | +0.0% | 4.5K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 860 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | +0.0% | 390 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 28.20 | +6.42% | 3.2K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 915 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.10 | +1.43% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 13.30 | +1.53% | 1.0K | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.50 | -2.78% | 720 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |