Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn
Cơ bản
Tiền thân là nhà máy bia Chợ Lớn thuộc hãng bia B.G.I. Ngày 06/05/2003 Tổng công ty Bia Rượu NGK Sài Gòn SABECO được thành lập trên cơ sở Công ty Bia Sài Sòn và tiếp nhận các thành viên mới:Công ty Rượu Bình Tây; Công ty Nước giải khát Chương Dương; Nhà máy Thủy tinh Phú Thọ;Công ty Thương mại Dịch vụ Bia Rượu NGK Sài Gòn.
http://www.sabeco.com.vnVốn hóa
59,767 tỷ
KL lưu hành
1282.6M
KLGD TB 10 phiên
576.6K
Định giá
P/E
12.52
P/B
2.79
EPS (nghìn đ)
3.72
Giá trị sổ sách/cp
15.26
| Chỉ tiêu | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 22,313.19 | 25,128.02 | 28,186.09 | 30,109.93 |
| Giá vốn hàng bán | 15,224.62 | 16,878.42 | 18,149.5 | 17,636.09 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 4,068.15 | 4,910.67 | 5,856.76 | 7,471.08 |
| Lợi nhuận tài chính | 119.42 | 145.22 | 168.18 | 278.15 |
| Lợi nhuận khác | 4.48 | 35.69 | -2.13 | 43.51 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2,996.11 | 3,647.72 | 3,578.9 | 3,917.56 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2,344.21 | 2,785.68 | 2,495.39 | 3,049.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 2,278.43 | 2,666.55 | 2,417.7 | 2,939.98 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.0 | 4.16 | 3.77 | 4.59 |
| ROE (%) | 23.9 | 25.24 | 23.46 | 24.09 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.70 | +0.96% | 2.1K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.60 | +0.0% | 42.3K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.25 | -1.47% | 8.3K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 54.50 | -1.27% | 245 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 15.70 | -4.85% | 1.5K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.30 | +0.0% | 4.5K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 860 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | +0.0% | 390 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 28.20 | +6.42% | 3.2K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | +0.0% | 915 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.10 | +1.43% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 13.30 | +1.53% | 1.0K | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.50 | -2.78% | 720 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |