Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương
Cơ bản
Công ty Cổ phần bia Hà Nội - Hải Dương có tiền thân là xí nghiệp chế biến mỳ sợi, lương thực và thực phẩm được thành lập và hoạt động từ năm 1972. Ngày 22/01/1997, Công ty đã đổi tên thành Công ty Bia - Nước giải khát Hải Dương. Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất kinh doanh bia, rượu, nước uống không cồn và các sản phẩm công nghiệp dịch vụ khác.
http://habecohd.com.vn/Vốn hóa
54 tỷ
KL lưu hành
4.0M
KLGD TB 10 phiên
160
Định giá
P/E
6.18
P/B
0.69
EPS (nghìn đ)
2.17
Giá trị sổ sách/cp
19.3
| Chỉ tiêu | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 359.6 | 335.84 | 339.57 | 323.17 |
| Giá vốn hàng bán | 190.13 | 180.5 | 175.1 | 143.86 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 58.51 | 51.99 | 59.82 | 58.9 |
| Lợi nhuận tài chính | 1.23 | 4.23 | 8.23 | 5.33 |
| Lợi nhuận khác | 0.12 | 0.25 | 0.61 | -3.09 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 38.17 | 32.05 | 39.94 | 43.11 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 28.62 | 23.92 | 29.83 | 29.36 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 28.62 | 23.92 | 29.83 | 29.36 |
| EPS (nghìn đồng) | 7.16 | 5.98 | 7.46 | 7.34 |
| ROE (%) | 28.44 | 22.7 | 24.25 | 21.62 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.65 | -0.67% | 762.0K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 2.1K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.80 | +0.0% | 42.3K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.85 | +1.11% | 8.3K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 55.20 | +5.14% | 325 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 15.70 | -4.85% | 1.5K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.30 | -2.38% | 4.7K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 860 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | +0.0% | 390 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 28.20 | +6.42% | 3.2K | 87 |
| BHP | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng | 8.50 | -5.56% | 905 | 73 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.10 | +1.43% | 4.4K | 59 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.50 | -2.78% | 720 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |