Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Phòng
Cơ bản
Công ty cổ phần bia Hà Nội - Hải Phòng tiền thân là xí nghiệp Nước đá Việt Hoa, được thành lập ngày 15/06/1960 theo hình thức Công ty hợp doanh. Ngày 21/01/2013, cổ phiếu của công ty giao dịch đầu tiên trên thị trường upcom. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất nước uống có cồn và không cồn; kinh doanh nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống.
http://biahaiphong.vnVốn hóa
73 tỷ
KL lưu hành
9.2M
KLGD TB 10 phiên
40
Định giá
P/E
23.36
P/B
0.47
EPS (nghìn đ)
0.34
Giá trị sổ sách/cp
16.99
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 216.81 | 212.71 | 206.61 | 176.13 |
| Giá vốn hàng bán | 172.12 | 156.93 | 153.76 | 138.88 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 44.68 | 55.78 | 52.85 | 37.25 |
| Lợi nhuận tài chính | -4.28 | -1.25 | -1.64 | -0.16 |
| Lợi nhuận khác | 2.5 | 2.94 | 1.66 | 2.02 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 4.42 | 5.52 | 3.56 | 2.32 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 3.46 | 4.34 | 2.67 | 1.81 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 3.46 | 4.34 | 2.67 | 1.81 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.77 | 0.47 | 0.29 | 0.2 |
| ROE (%) | 2.22 | 2.77 | 1.72 | 1.17 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SAB | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 44.95 | +0.22% | 778.9K | 59,767 |
| BHN | Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội | 31.40 | +0.0% | 1.9K | 6,653 |
| SBB | CTCP Tap doan Bia Sai Gon Binh Tay | 19.80 | -0.5% | 43.4K | 1,750 |
| SMB | Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Trung | 40.40 | +0.5% | 8.8K | 1,149 |
| WSB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Miền Tây | 52.50 | -5.91% | 300 | 740 |
| BSQ | BSQ- CTCP Bia Sai Gon-Quang Ngai | 16.50 | +0.0% | 1.3K | 720 |
| BSL | CTCP Bia Sai Gon - Song Lam | 12.60 | +0.8% | 5.3K | 585 |
| BSH | CTCP Bia Sai Gon - Ha noi | 18.00 | +0.0% | 860 | 292 |
| BSP | Công ty CP Bia Sài Gòn - Phú Thọ | 16.20 | +14.89% | 10.2K | 154 |
| VDL | Cổ phiếu CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 12.00 | +4.35% | 11.2K | 114 |
| THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 9.10 | +0.0% | 790 | 105 |
| HBH | CTCP Habeco - Hải Phòng | 5.90 | -7.81% | 380 | 93 |
| HAT | Cổ phiếu CTCP Thương mại Bia Hà Nội | 28.20 | +6.42% | 3.2K | 87 |
| SBL | CTCP Bia Sai Gon - Bac Lieu | 7.00 | +0.0% | 4.4K | 59 |
| HAD | Cổ phiếu CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | 13.10 | +2.34% | 1.0K | 54 |
| BTB | CTCP Bia Ha Noi - Thai Binh | 4.70 | +4.44% | 590 | 33 |
| BQB | CTCP Bia Ha Noi - Quang Binh | 3.60 | +0.0% | 785 | 23 |
| HAV | CTCP Ruou Hapro | 3.00 | -11.76% | 365 | 8 |