Công ty Cổ phần Transimex
Cơ bản
1983 Thành lập Công ty Kho vận Giao nhận Ngoại thương (Transimex). 1/2000: Transimex chính thức chuyển thành Công ty cổ phần theo QĐ số: 989/QĐ-TTg, ngày 26/10/1999. 8/2000:Cổ phiếu Transimex (TMS) chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
http://transimex.com.vn/Vốn hóa
6,365 tỷ
KL lưu hành
172.7M
KLGD TB 10 phiên
2.5K
Định giá
P/E
16.86
P/B
1.18
EPS (nghìn đ)
2.19
Giá trị sổ sách/cp
24.8
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,333.14 | 2,348.54 | 3,421.25 | 6,389.53 |
| Giá vốn hàng bán | 2,089.89 | 2,067.26 | 3,111.47 | 5,835.01 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 233.83 | 272.83 | 306.87 | 546.26 |
| Lợi nhuận tài chính | -65.24 | -40.87 | -20.39 | -11.54 |
| Lợi nhuận khác | 16.73 | 15.78 | 7.23 | 3.83 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 263.33 | 256.29 | 353.93 | 695.85 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 235.01 | 225.32 | 321.63 | 620.9 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 217.34 | 214.64 | 313.31 | 570.61 |
| EPS (nghìn đồng) | 4.3 | 3.96 | 4.47 | 5.89 |
| ROE (%) | 13.37 | 11.02 | 13.35 | 16.35 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 76.80 | -0.78% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.75 | -0.95% | 755.5K | 8,306 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 28.10 | -6.49% | 580 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | -0.51% | 8.2K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.60 | +4.55% | 1.9K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 35.00 | +4.48% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 12.90 | +8.4% | 935 | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 18.80 | +0.27% | 8.7K | 267 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | -8.28% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |