Công ty Cổ phần Logistics Vinalink
Cơ bản
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink là tên mới được thay đổi kể từ ngày 24/5/2014 (theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0301776205 do Phòng Đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch đầu tư TPHCM cấp thay đổi lần thứ 10 ngày 22/5/2014) của Công ty CP Giao nhận Vận tải và Thương mại (tên gọi tắt là Vinalink). Công ty Vinalink được thành lập theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại trên cơ sở cổ phần hóa một phần Công ty Giao nhận Kho vận Ngoại thương TP. Hồ Chí Minh (Vinatrans) và chính thức họat động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 01/9/1999
http://www.vinalinklogistics.com/Vốn hóa
267 tỷ
KL lưu hành
14.1M
KLGD TB 10 phiên
8.3K
Định giá
P/E
4.81
P/B
0.81
EPS (nghìn đ)
3.93
Giá trị sổ sách/cp
23.2
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,096.73 | 729.15 | 1,152.74 | 1,398.04 |
| Giá vốn hàng bán | 1,037.22 | 687.37 | 1,072.33 | 1,301.77 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 59.51 | 41.78 | 80.41 | 96.26 |
| Lợi nhuận tài chính | 19.82 | 27.09 | 9.66 | 11.73 |
| Lợi nhuận khác | 0.12 | -0.1 | 0.1 | 0.22 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 53.99 | 43.72 | 59.32 | 74.23 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 43.91 | 37.31 | 45.43 | 55.1 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 43.91 | 37.31 | 45.43 | 55.1 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 2.59 | 3.15 | 3.78 |
| ROE (%) | — | 13.84 | 15.28 | 16.84 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 76.80 | -0.78% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.75 | -0.95% | 755.5K | 8,306 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 28.10 | -6.49% | 580 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | -0.51% | 8.2K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.60 | +4.55% | 1.9K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 35.00 | +4.48% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 12.90 | +8.4% | 935 | 280 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | -8.28% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |