HMH - CTCP Hải Minh
Cơ bản
Công ty Cổ phần Hải Minh thành lập ngày 24/01/2002. Đến 07/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán HN với mã HMH. Ngành nghề kinh doanh: vận tải nội địa và quốc tế; kho vận và phân phối; khai thác cảng, cho thuê kho bãi, dịch vụ đại lý hàng hải; sửa chữa và kinh doanh các thiết bị xếp dỡ chuyên dụng...
http://www.haiminh.com.vnVốn hóa
244 tỷ
KL lưu hành
13.8M
KLGD TB 10 phiên
2.2K
Định giá
P/E
15.04
P/B
0.0
EPS (nghìn đ)
1.17
Giá trị sổ sách/cp
0.0
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 83.79 | 80.38 | 107.88 | 121.76 |
| Giá vốn hàng bán | 73.34 | 68.3 | 87.11 | 101.62 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 10.46 | 12.08 | 20.77 | 20.14 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.78 | 1.01 | 6.6 | 19.22 |
| Lợi nhuận khác | 0.26 | 4.17 | 0.55 | 0.55 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2.14 | 5.62 | 20.78 | 30.89 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1.92 | 3.93 | 18.11 | 27.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1.96 | 3.86 | 18.02 | 26.91 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.3 | 1.4 | 2.05 |
| ROE (%) | — | 1.91 | 8.22 | 11.06 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 76.80 | -0.78% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.75 | -0.95% | 755.5K | 8,306 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 28.10 | -6.49% | 580 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | -0.51% | 8.2K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.60 | +4.55% | 1.9K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 35.00 | +4.48% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 12.90 | +8.4% | 935 | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 18.80 | +0.27% | 8.7K | 267 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |