Công ty cổ phần Logistics Portserco
Cơ bản
Công ty Cổ phần Portserco nguyên trước đây là là Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp và Xí nghiệp Sửa chữa cơ khí thuộc Cảng Đà nẵng. Xí nghiệp được thành lập chính thức ngày 15/6/1993 với ngành nghề kinh doanh chính là kinh doanh vận tải đa phương thức và kinh doanh thương mại. Qua hơn 20 năm hình thành và phát triển, công ty luôn chứng tỏ thách thức của nền kinh tế, từng bước nâng cao trình độ quản lý tổng hợp nhạy bén trong hoạt động kinh doanh.
http://portserco.comVốn hóa
66 tỷ
KL lưu hành
6.2M
KLGD TB 10 phiên
1.5K
Định giá
P/E
31.53
P/B
0.88
EPS (nghìn đ)
0.34
Giá trị sổ sách/cp
12.07
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 103.39 | 108.62 | 87.61 | 86.6 |
| Giá vốn hàng bán | 95.33 | 99.72 | 79.68 | 78.53 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 8.06 | 8.89 | 7.92 | 8.07 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.9 | -1.8 | -1.65 | -1.56 |
| Lợi nhuận khác | -0.14 | 0.13 | -0.03 | 1.0 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 0.62 | 1.82 | 0.46 | 1.6 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 0.47 | 1.43 | 0.38 | 1.33 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 0.47 | 1.43 | 0.38 | 1.33 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.39 | 1.2 | 0.31 | 1.11 |
| ROE (%) | 1.67 | 4.96 | 1.34 | 4.64 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 76.80 | -0.78% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.75 | -0.95% | 755.5K | 8,306 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 28.10 | -6.49% | 580 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | -0.51% | 8.2K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.60 | +4.55% | 1.9K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 35.00 | +4.48% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 12.90 | +8.4% | 935 | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 18.80 | +0.27% | 8.7K | 267 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | -8.28% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |