Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Cơ bản
Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải và Xếp dỡ Hải An (sau đổi thành Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An) được thành lập tại Hà Nội bởi 5 thành viên sáng lập là: Công ty cổ phần Hàng Hải Hà Nội (MHC - HOSE), Công ty cổ phần Cung ứng và Dịch vụ kỹ thuật Hàng Hải (MAC - HNX), Công ty cổ phần Hải Minh (HMH - HNX), Công ty cổ phần Đóng tàu Hải An, Công ty cổ phần Đầu tư và Vận tải Hải Hà với số vốn điều lệ 150 tỷ đồng.
http://haiants.vn/Vốn hóa
8,306 tỷ
KL lưu hành
188.3M
KLGD TB 10 phiên
689.2K
Định giá
P/E
6.13
P/B
1.31
EPS (nghìn đ)
7.2
Giá trị sổ sách/cp
31.95
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,054.28 | 1,108.93 | 1,191.67 | 1,955.3 |
| Giá vốn hàng bán | 834.98 | 889.65 | 952.29 | 1,241.01 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 219.3 | 219.29 | 239.38 | 714.29 |
| Lợi nhuận tài chính | 4.25 | -1.91 | -7.72 | -6.65 |
| Lợi nhuận khác | 23.4 | 2.88 | 0.41 | 20.39 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 187.84 | 156.1 | 170.16 | 662.32 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 158.9 | 132.74 | 146.6 | 550.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 135.16 | 121.38 | 138.3 | 445.51 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.06 | 2.35 | 2.73 | 8.75 |
| ROE (%) | 11.09 | 9.67 | 10.35 | 23.42 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 76.80 | -0.78% | 1.3M | 31,177 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 28.10 | -6.49% | 580 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | -0.51% | 8.2K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.60 | +4.55% | 1.9K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 35.00 | +4.48% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 12.90 | +8.4% | 935 | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 18.80 | +0.27% | 8.7K | 267 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | -8.28% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |