CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT
Cơ bản
Công ty Gemadept, tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, thành lập năm 1990. Cùng với chính sách đổi mới kinh tế của Chính phủ, năm 1993, Gemadept trở thành một trong ba công ty đầu tiên được cổ phần hóa và được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam từ năm 2002.
http://www.gemadept.com.vnVốn hóa
31,177 tỷ
KL lưu hành
426.5M
KLGD TB 10 phiên
1.2M
Định giá
P/E
17.33
P/B
2.0
EPS (nghìn đ)
4.22
Giá trị sổ sách/cp
32.32
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,707.56 | 2,642.91 | 2,605.67 | 3,206.29 |
| Giá vốn hàng bán | 1,739.45 | 1,630.14 | 1,656.08 | 2,064.49 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 968.11 | 1,012.77 | 949.58 | 1,141.8 |
| Lợi nhuận tài chính | 1,581.66 | -39.02 | -131.69 | -68.32 |
| Lợi nhuận khác | -77.64 | -36.65 | 16.38 | -55.26 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2,182.14 | 704.63 | 512.56 | 806.21 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1,900.25 | 613.57 | 440.48 | 720.56 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1,847.72 | 517.03 | 370.93 | 612.18 |
| EPS (nghìn đồng) | 6.21 | 1.6 | 1.15 | 1.87 |
| ROE (%) | 28.3 | 7.87 | 5.62 | 8.69 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.75 | -0.95% | 755.5K | 8,306 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 28.10 | -6.49% | 580 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | -0.51% | 8.2K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.60 | +4.55% | 1.9K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 35.00 | +4.48% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 12.90 | +8.4% | 935 | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 18.80 | +0.27% | 8.7K | 267 |
| HMH | HMH - CTCP Hải Minh | 15.50 | -8.28% | 4.3K | 244 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |