Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel
Cơ bản
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (viết tắt là Viettel Post), tiền thân từ Trung tâm phát hành báo chí được thành lập 01/07/1997 với nhiệm vụ ban đầu là phục vụ các cơ quan Quân đội trong Bộ Quốc phòng. Năm 2006, Bưu chính Viettel chuyển đổi từ mô hình hạch toán phụ thuộc sang hạch toán độc lập thành Công ty TNHH NN MTV Bưu chính Viettel. Năm 2009, Bưu chính Viettel chính thức hoạt động với tư cách Công ty cố phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0104093672 do sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, đăng ký lần đầu ngày 03 tháng 07 năm 2009.
http://www.viettelpost.com.vn/Vốn hóa
9,288 tỷ
KL lưu hành
201.9M
KLGD TB 10 phiên
237.6K
Định giá
P/E
14.84
P/B
4.1
EPS (nghìn đ)
3.1
Giá trị sổ sách/cp
18.61
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 21,628.81 | 19,587.52 | 20,734.67 | 20,574.07 |
| Giá vốn hàng bán | 20,983.25 | 18,706.91 | 19,729.23 | 19,437.52 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 645.56 | 880.61 | 1,005.45 | 1,136.56 |
| Lợi nhuận tài chính | 47.67 | 70.3 | 31.18 | 21.34 |
| Lợi nhuận khác | 6.16 | -3.86 | 0.57 | -6.63 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 323.42 | 478.18 | 483.33 | 514.57 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 256.64 | 379.88 | 383.09 | 404.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 256.64 | 379.88 | 383.09 | 404.89 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 2.65 | 2.37 | 2.86 |
| ROE (%) | — | 24.02 | 24.12 | 22.9 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| EMS | CTCP Tong cty chuyen phat nhanh Buu Dien | 18.00 | -2.17% | 525 | 384 |