CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam
Cơ bản
Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP tiền thân là Tổng Công ty Thép Việt Nam, được thành lập theo quyết định ngày 29/04/1995. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 29/09/2011. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất sắt, thép, gang; sản xuất sản phẩm chịu lửa; quảng cáo; giáo dục nghề nghiệp; nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động.
http://www.vnsteel.vnVốn hóa
5,627 tỷ
KL lưu hành
678.0M
KLGD TB 10 phiên
569.6K
Định giá
P/E
10.3
P/B
0.54
EPS (nghìn đ)
0.81
Giá trị sổ sách/cp
12.95
| Chỉ tiêu | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 10,736.25 | 9,732.64 | 12,641.69 | 13,732.95 |
| Giá vốn hàng bán | 10,078.35 | 9,190.19 | 12,075.02 | 12,983.11 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 551.73 | 421.46 | 481.1 | 675.05 |
| Lợi nhuận tài chính | 90.29 | 8.37 | -34.95 | -80.37 |
| Lợi nhuận khác | 48.84 | 20.2 | -31.03 | 17.2 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 301.73 | 162.54 | 52.54 | 207.88 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 268.41 | 152.27 | 26.27 | 184.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 255.96 | 146.97 | 16.21 | 163.08 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.70 | +0.46% | 19.8M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.75 | -3.85% | 103.8K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |