NKG

HOSE RSI 41 Channel Down Wedge Falling

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim

10.70
-0.47% (1D)
▼ EMA10 ▼ EMA21 ▼ EMA50 ▼ EMA200

Cơ bản

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim được thành lập vào ngày 23/12/2002, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700477019 do Phòng Đăng ký Kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 23/12/2002, đăng ký thay đổi lần thứ 25, ngày 25/07/2019. Trụ sở chính đặt tại Lô A1, Đường Đ2, KCN Đồng An 2, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Năm 2011: Công ty Cổ phần Thép Nam Kim chính thức được niêm yết trên sàn chứng khoán vào ngày 14/01/2011 với mã cổ phiếu NKG.

http://tonnamkim.com/

Vốn hóa

5,169 tỷ

KL lưu hành

492.3M

KLGD TB 10 phiên

1.2M

Định giá

P/E

30.49

P/B

0.68

EPS (nghìn đ)

0.34

Giá trị sổ sách/cp

17.08

Báo cáo tài chính

Doanh thu LN sau thuế (dương) LN sau thuế (âm)
201420202025
Chỉ tiêu 2022 2023 2024 2025
Doanh thu bán hàng và CCDV 23,128.33 18,621.21 20,707.52 14,899.23
Giá vốn hàng bán 21,589.89 17,483.71 18,777.25 14,022.97
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,481.36 1,112.26 1,831.77 785.17
Lợi nhuận tài chính -200.1 -195.78 -136.48 -103.6
Lợi nhuận khác -0.07 0.24 0.72 114.09
Tổng lợi nhuận trước thuế -106.91 177.31 558.17 240.84
Lợi nhuận sau thuế TNDN -124.68 117.41 453.01 197.1
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -124.68 117.41 453.01 197.12
EPS (nghìn đồng) 0.45 1.43 0.45
ROE (%) 2.16 7.72 2.58

Báo cáo phân tích AI

Cổ phiếu cùng ngành

Tên công ty Giá % Thay đổi KL TB (20 phiên) Vốn hóa (tỷ VND)
HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21.70 +0.46% 19.8M 174,769
HSG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen 10.60 +0.0% 2.1M 8,274
TVN CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam 9.10 -1.09% 709.5K 5,627
VGS Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE 17.50 -1.69% 95.4K 1,046
POM CTCP thep Pomina 3.60 +2.86% 3.6M 780
DTL Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc 10.65 +1.43% 680 618
TLH Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên 3.75 -3.85% 103.8K 441
SHA Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn 3.92 -0.51% 5.9K 139
MEL CTCP Thép Mê Lin 6.40 +0.0% 3.5K 123
VCA Công ty Cổ phần Thép VICASA 6.50 -1.52% 690 92
PAS PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh 2.20 +0.0% 373.2K 67