CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam
Cơ bản
Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP tiền thân là Tổng Công ty Thép Việt Nam, được thành lập theo quyết định ngày 29/04/1995. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 29/09/2011. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất sắt, thép, gang; sản xuất sản phẩm chịu lửa; quảng cáo; giáo dục nghề nghiệp; nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động.
http://www.vnsteel.vnVốn hóa
5,627 tỷ
KL lưu hành
678.0M
KLGD TB 10 phiên
569.6K
Định giá
P/E
10.3
P/B
0.54
EPS (nghìn đ)
0.81
Giá trị sổ sách/cp
12.95
| Chỉ tiêu | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 26,922.42 | 25,362.31 | 17,328.08 | 18,085.22 |
| Giá vốn hàng bán | 25,188.14 | 23,908.69 | 15,892.4 | 16,317.29 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,381.39 | 1,331.79 | 1,201.86 | 1,531.96 |
| Lợi nhuận tài chính | -672.84 | -637.89 | -12.56 | 45.77 |
| Lợi nhuận khác | 49.91 | 40.54 | 43.2 | 42.34 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -321.37 | -46.8 | 288.05 | 948.03 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -343.88 | -78.94 | 172.59 | 834.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -255.12 | -42.02 | 132.91 | 757.39 |
| EPS (nghìn đồng) | -0.38 | -0.06 | 0.2 | 1.12 |
| ROE (%) | -4.16 | -0.68 | 1.97 | 9.97 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.85 | +1.39% | 19.4M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.75 | +0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.40 | -0.57% | 98.2K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.60 | -0.47% | 640 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.73 | -0.53% | 105.0K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.80 | -3.06% | 5.1K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.30 | +4.55% | 367.9K | 67 |