Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
Cơ bản
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên được thành lập năm 1988 đến năn 1991, tiền thân là một cửa hàng vật liệu xây dựng. Đến năm 1993, TLH đuợc chuyển đổi thành doanh nghiệp tư nhân Tiền Lên, với ngành nghề kinh doanh chính là buôn bán vật liệu xây dựng, sản phẩm chủ yếu là các sản phẩm về sắt thép. Trải qua 16 năm hoạt động và phát triển, từ DN tư nhân Tiến Lên, Công ty đã chuyển đổi lần thứ nhất thành Công ty TNHH Tiến Lên ngày 22/11/2001 với mức VĐL ban đầu 15.000.000.000đ
https://www.tienlensteel.com.vn/viVốn hóa
441 tỷ
KL lưu hành
112.3M
KLGD TB 10 phiên
135.5K
Định giá
P/E
51.96
P/B
0.35
EPS (nghìn đ)
0.08
Giá trị sổ sách/cp
11.17
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 5,326.72 | 6,158.69 | 6,305.42 | 5,320.36 |
| Giá vốn hàng bán | 5,039.64 | 6,001.72 | 6,602.79 | 5,140.25 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 284.85 | 155.64 | -297.73 | 180.1 |
| Lợi nhuận tài chính | -161.14 | -82.09 | -83.62 | -84.95 |
| Lợi nhuận khác | -0.55 | 33.31 | 17.01 | 0.15 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 26.33 | 19.21 | -573.62 | 4.97 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 7.54 | 4.1 | -597.71 | 5.7 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 5.43 | 3.96 | -585.94 | 5.11 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.04 | -5.22 | 0.04 |
| ROE (%) | — | 0.21 | -46.57 | 0.4 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.70 | +0.46% | 19.8M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.10 | -1.09% | 709.5K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |