SPC - CTCP Bảo vệ Thực vật Sài Gòn
Cơ bản
Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật Sài Gòn tiền thân là Nhà máy thuốc trừ sâu Sài Gòn trực thuộc chi cục BVTV Tp.HCM được thành lập ngày 17/05/1989. Năm 2009, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, gia công, mua bán phân bón, giống cây trồng, thuốc thú y thủy sản; đóng gói thuốc BVTV; dịch vụ tư vấn trồng trọt, dịch vụ xông hơi khử trùng...
http://www.spchcmc.com.vn/ - www.spchcmc.vnVốn hóa
100 tỷ
KL lưu hành
10.5M
KLGD TB 10 phiên
120
Định giá
P/E
3.24
P/B
0.7
EPS (nghìn đ)
2.94
Giá trị sổ sách/cp
12.55
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,225.15 | 1,062.36 | 885.5 | 449.49 |
| Giá vốn hàng bán | 936.26 | 889.54 | 718.23 | 753.28 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 265.25 | 158.47 | 145.46 | 183.75 |
| Lợi nhuận tài chính | -55.45 | -40.86 | -41.35 | -40.06 |
| Lợi nhuận khác | 4.2 | 3.21 | 3.67 | 0.55 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 31.88 | -38.5 | -45.94 | 21.59 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 24.56 | -33.14 | -48.19 | 15.6 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 24.04 | -33.48 | -48.5 | 15.89 |
| EPS (nghìn đồng) | — | -3.18 | -4.61 | 1.51 |
| ROE (%) | — | -19.58 | -39.5 | 11.54 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DGC | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 47.00 | -0.21% | 699.1K | 13,672 |
| DDV | CTCP DAP - VINACHEM | 17.80 | -2.2% | 297.7K | 2,630 |
| PAT | CTCP Photpho Apatit Việt Nam | 70.00 | -2.78% | 21.6K | 1,525 |
| PVC | Cổ phiếu Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem) | 11.80 | -2.48% | 495.2K | 950 |
| HVT | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì | 23.20 | -1.28% | 8.8K | 670 |
| HSP | CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội | 15.60 | +0.0% | 1.4K | 190 |
| DBM | Cổ phiếu CTCP Dược - Vật tư Y tế Đăk Lăk | 27.80 | -3.47% | 565 | 57 |
| LMH | Công ty cổ phần Quốc tế Holding | 900 | +0.0% | 46.8K | 26 |
| APP | APP - CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | 4.20 | +5.0% | 2.1K | 20 |