Cổ phiếu Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
Cơ bản
Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì tiền thân là Nhà máy Hóa chất Số 1 Việt Trì, là Nhà máy Hóa chất cơ bản đầu tiên của Việt Nam được chính thức khởi công xây dựng vào ngày 04 tháng 11 năm 1959. Ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất Xút, Axit HCI, Clo lỏng, Javen, Thủy tinh lỏng, Phân bón tổng hợp NPK, các chất giặt rửa và các sản phẩm có gốc Clo như: BaCI2, CaCI2, ZnCI2.
http://www.vitrichem.vn/Vốn hóa
670 tỷ
KL lưu hành
27.5M
KLGD TB 10 phiên
15.5K
Định giá
P/E
5.42
P/B
1.25
EPS (nghìn đ)
4.5
Giá trị sổ sách/cp
19.47
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,470.52 | 1,357.69 | 1,611.7 | 1,813.68 |
| Giá vốn hàng bán | 1,010.79 | 1,027.41 | 1,159.03 | 1,296.53 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 365.4 | 231.33 | 291.9 | 306.84 |
| Lợi nhuận tài chính | -10.3 | -7.68 | -19.07 | -8.21 |
| Lợi nhuận khác | 3.41 | 1.78 | -0.47 | -0.49 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 221.35 | 85.8 | 106.02 | 123.84 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 177.01 | 67.66 | 84.74 | 98.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 177.01 | 67.66 | 84.74 | 98.84 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 5.54 | 6.94 | 3.24 |
| ROE (%) | — | 16.96 | 18.58 | 19.58 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DGC | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 47.00 | -0.21% | 699.1K | 13,672 |
| DDV | CTCP DAP - VINACHEM | 17.80 | -2.2% | 297.7K | 2,630 |
| PAT | CTCP Photpho Apatit Việt Nam | 70.00 | -2.78% | 21.6K | 1,525 |
| PVC | Cổ phiếu Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem) | 11.80 | -2.48% | 495.2K | 950 |
| HSP | CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội | 15.60 | +0.0% | 1.4K | 190 |
| SPC | SPC - CTCP Bảo vệ Thực vật Sài Gòn | 10.00 | +0.0% | 1.6K | 100 |
| DBM | Cổ phiếu CTCP Dược - Vật tư Y tế Đăk Lăk | 27.80 | -3.47% | 565 | 57 |
| LMH | Công ty cổ phần Quốc tế Holding | 900 | +0.0% | 46.8K | 26 |
| APP | APP - CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | 4.20 | +5.0% | 2.1K | 20 |