CTCP thep Pomina
Cơ bản
Tiền thân của Công ty TNHH Thép Pomina là Nhà máy Thép Pomina 1 do Công ty TNHH Thép Việt đầu tư xây dựng được thành lập vào ngày 17/08/1999 với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng. Đến ngày 17/07/2008, công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng. Ngày 07/04/2010 CTCP Thép Pomina chính thức niêm yết trên sàn Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã cổ phiếu là POM
http://www.pomina-steel.comVốn hóa
780 tỷ
KL lưu hành
278.5M
KLGD TB 10 phiên
334.2K
Định giá
P/E
-0.92
P/B
-0.97
EPS (nghìn đ)
-3.04
Giá trị sổ sách/cp
-2.88
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 14,072.28 | 13,041.4 | 2,327.61 | 2,206.46 |
| Giá vốn hàng bán | 13,194.72 | 13,441.44 | 2,407.2 | 2,073.54 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 805.53 | -424.07 | -79.58 | 132.92 |
| Lợi nhuận tài chính | -367.43 | -453.51 | -637.43 | -743.07 |
| Lợi nhuận khác | 3.11 | -13.33 | -189.68 | -150.3 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 215.9 | -1,079.05 | -991.49 | -837.84 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 182.53 | -1,079.87 | -991.55 | -836.45 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 182.22 | -1,078.38 | -990.27 | -835.68 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.65 | — | -5.32 | -3.0 |
| ROE (%) | 4.93 | — | -376.42 | 132.49 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.70 | +0.46% | 19.8M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.10 | -1.09% | 709.5K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.75 | -3.85% | 103.8K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |