Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1
Cơ bản
Công ty cổ phần Tập đoàn PC1 được thành lập vào ngày 02/03/1963, trải qua gần 60 năm xây dựng và phát triển, từ nhiệm vụ trọng tâm ban đầu là xây lắp các công trình truyền tải điện quốc gia, Công ty cổ phần Tập đoàn PC1 hiện nay đã chứng tỏ năng lực của mình không chỉ trong lĩnh vực xây lắp điện mà còn mở rộng sang lĩnh vực SXCN, đầu tư năng lượng, đầu tư bất động sản, tư vấn và dịch vụ. Công ty liên tiếp nhiều năm nằm trong TOP 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam, TOP 500 doanh nghiệp có lợi nhuận tốt nhất Việt Nam, TOP 50 doanh nghiệp Việt Nam xuất sắc, TOP 50 doanh nghiệp niêm yết tốt nhất Việt Nam với quy mô hơn 20 đơn vị thành viên và doanh thu trên 6.000 tỷ đồng.
https://pc1group.vn/Vốn hóa
9,028 tỷ
KL lưu hành
411.3M
KLGD TB 10 phiên
4.5M
Định giá
P/E
7.7
P/B
0.99
EPS (nghìn đ)
2.85
Giá trị sổ sách/cp
16.26
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 5,084.42 | 5,845.02 | 6,678.6 | 9,828.46 |
| Giá vốn hàng bán | 4,218.67 | 5,026.32 | 5,516.95 | 8,672.93 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 865.75 | 818.71 | 1,161.65 | 1,155.53 |
| Lợi nhuận tài chính | -121.67 | -134.03 | -206.59 | -39.71 |
| Lợi nhuận khác | 39.08 | 5.97 | 16.97 | -8.17 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 579.47 | 432.87 | 651.81 | 896.47 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 491.4 | 376.46 | 544.08 | 764.29 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 466.55 | 357.79 | 512.81 | 695.02 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.51 | 2.25 | 2.68 | 2.86 |
| ROE (%) | 14.23 | 9.68 | 10.75 | 11.07 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CC1 | TCT Xay dung so 1 | 39.10 | +0.0% | 635 | 16,043 |
| SJG | CTCP Tong cong ty Song Da | 20.50 | +1.99% | 1.3K | 8,361 |
| SCG | Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG | 65.20 | -0.46% | 23.0K | 5,219 |
| DPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương | 28.80 | -1.03% | 363.5K | 3,190 |
| VES | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINALIVING | 22.90 | +1.33% | 1.3K | 1,339 |
| C69 | CTCP Xay dung 1369 | 16.80 | +0.0% | 455.3K | 1,137 |
| G36 | Tong Cong ty 36 - CTCP | 8.10 | -3.57% | 60.0K | 923 |
| DTD | CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt | 11.20 | -0.88% | 146.2K | 895 |
| ICN | CTCP Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO | 25.90 | -0.38% | 3.0K | 811 |
| HVH | Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC | 11.10 | +0.0% | 298.1K | 768 |
| SCI | Công ty cổ phần SIC E&C | 10.50 | +1.94% | 13.2K | 462 |
| HMS | CTCP Xay dung Bao tang Ho Chi Minh | 29.00 | -0.34% | 4.2K | 358 |
| VNE | Cổ phiếu Tổng Công ty cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 2.10 | +0.0% | 451.8K | 172 |
| SIG | CTCP Dau tu va Thuong mai Song Da | 9.50 | +23.38% | 1.2K | 96 |
| HAS | Công ty Cổ phần HACISCO | 10.50 | +1.45% | 5.6K | 65 |
| VE9 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 | 2.70 | -10.0% | 12.0K | 34 |
| QCC | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông | 12.70 | -19.11% | 3.4K | 26 |
| VE1 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO1 | 2.80 | -3.45% | 3.0K | 18 |