CTCP Tong cong ty Song Da
Cơ bản
Tổng công ty Sông Đà là một doanh nghiệp nhà nước được thành lập từ năm 1961. Công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh chính là xây dựng các nhà máy điện, cơ sở hạ tầng, giao thông, nhà máy công nghiệp, công trình dân dụng; chế tạo và cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị xây dựng; cung cấp dịch vụ nhân lực, công nghệ xây dựng, kinh doanh bất động sản.
http://www.songda.vn/Vốn hóa
8,361 tỷ
KL lưu hành
449.5M
KLGD TB 10 phiên
260
Định giá
P/E
6.62
P/B
0.8
EPS (nghìn đ)
2.81
Giá trị sổ sách/cp
17.91
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 5,428.38 | 5,586.52 | 5,532.2 | 6,620.9 |
| Giá vốn hàng bán | 3,756.41 | 4,408.29 | 4,235.07 | 5,247.61 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,671.84 | 1,175.31 | 1,296.35 | 1,373.2 |
| Lợi nhuận tài chính | 2,651.96 | -321.83 | -240.96 | -24.51 |
| Lợi nhuận khác | -66.13 | -17.23 | -15.5 | 360.24 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2,175.9 | 694.47 | 991.71 | 2,193.11 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1,816.52 | 515.17 | 855.72 | 1,983.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1,521.5 | 431.58 | 613.65 | 1,696.44 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.96 | 1.36 | 3.77 |
| ROE (%) | — | 4.78 | 6.73 | 16.58 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CC1 | TCT Xay dung so 1 | 39.10 | +0.0% | 635 | 16,043 |
| PC1 | Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 | 20.05 | -0.25% | 1.5M | 9,028 |
| SCG | Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG | 65.20 | -0.46% | 23.0K | 5,219 |
| DPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương | 28.80 | -1.03% | 363.5K | 3,190 |
| VES | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINALIVING | 22.90 | +1.33% | 1.3K | 1,339 |
| C69 | CTCP Xay dung 1369 | 16.80 | +0.0% | 455.3K | 1,137 |
| G36 | Tong Cong ty 36 - CTCP | 8.10 | -3.57% | 60.0K | 923 |
| DTD | CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt | 11.20 | -0.88% | 146.2K | 895 |
| ICN | CTCP Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO | 25.90 | -0.38% | 3.0K | 811 |
| HVH | Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC | 11.10 | +0.0% | 298.1K | 768 |
| SCI | Công ty cổ phần SIC E&C | 10.50 | +1.94% | 13.2K | 462 |
| HMS | CTCP Xay dung Bao tang Ho Chi Minh | 29.00 | -0.34% | 4.2K | 358 |
| VNE | Cổ phiếu Tổng Công ty cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 2.10 | +0.0% | 451.8K | 172 |
| SIG | CTCP Dau tu va Thuong mai Song Da | 9.50 | +23.38% | 1.2K | 96 |
| HAS | Công ty Cổ phần HACISCO | 10.50 | +1.45% | 5.6K | 65 |
| VE9 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 | 2.70 | -10.0% | 12.0K | 34 |
| QCC | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông | 12.70 | -19.11% | 3.4K | 26 |
| VE1 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO1 | 2.80 | -3.45% | 3.0K | 18 |