Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO1
Cơ bản
Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO1 tiền thân là Công ty xây lắp điện 3.1 được thành lập ngày 06/12/2004. Ngày 04/09/2008, Công ty đã niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã VE1. Ngành nghề kinh doanh: xây lắp các công trình lưới điện, trạm biến áp, công trình nguồn điện; xây dựng công trình công nghiệp dân dụng, giao thông thủy lợi...; khai thác kinh doanh cát đá sỏi...
http://www.vneco1.com.vnVốn hóa
18 tỷ
KL lưu hành
5.9M
KLGD TB 10 phiên
1.4K
Định giá
P/E
7.14
P/B
0.63
EPS (nghìn đ)
0.43
Giá trị sổ sách/cp
4.9
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 4.2 | 5.95 | 0.8 | 12.53 |
| Giá vốn hàng bán | 3.87 | 5.32 | 0.94 | 11.71 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 0.33 | 0.63 | -0.14 | 0.82 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.88 | -0.18 | 0.68 | 0.41 |
| Lợi nhuận khác | 0.05 | -0.1 | 2.73 | 7.61 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -4.94 | -3.67 | 1.08 | 5.33 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -4.94 | -3.67 | 0.49 | 3.79 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -4.94 | -3.67 | 0.49 | 3.79 |
| EPS (nghìn đồng) | — | -0.62 | 0.08 | 0.67 |
| ROE (%) | — | -13.86 | 1.83 | 12.32 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CC1 | TCT Xay dung so 1 | 39.10 | +0.0% | 635 | 16,043 |
| PC1 | Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 | 20.05 | -0.25% | 1.5M | 9,028 |
| SJG | CTCP Tong cong ty Song Da | 20.50 | +1.99% | 1.3K | 8,361 |
| SCG | Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG | 65.20 | -0.46% | 23.0K | 5,219 |
| DPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương | 28.80 | -1.03% | 363.5K | 3,190 |
| VES | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINALIVING | 22.90 | +1.33% | 1.3K | 1,339 |
| C69 | CTCP Xay dung 1369 | 16.80 | +0.0% | 455.3K | 1,137 |
| G36 | Tong Cong ty 36 - CTCP | 8.10 | -3.57% | 60.0K | 923 |
| DTD | CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt | 11.20 | -0.88% | 146.2K | 895 |
| ICN | CTCP Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO | 25.90 | -0.38% | 3.0K | 811 |
| HVH | Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC | 11.10 | +0.0% | 298.1K | 768 |
| SCI | Công ty cổ phần SIC E&C | 10.50 | +1.94% | 13.2K | 462 |
| HMS | CTCP Xay dung Bao tang Ho Chi Minh | 29.00 | -0.34% | 4.2K | 358 |
| VNE | Cổ phiếu Tổng Công ty cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 2.10 | +0.0% | 451.8K | 172 |
| SIG | CTCP Dau tu va Thuong mai Song Da | 9.50 | +23.38% | 1.2K | 96 |
| HAS | Công ty Cổ phần HACISCO | 10.50 | +1.45% | 5.6K | 65 |
| VE9 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 | 2.70 | -10.0% | 12.0K | 34 |
| QCC | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông | 12.70 | -19.11% | 3.4K | 26 |