Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ
Cơ bản
Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ tiền thân từ Phân Xưởng Đá Châu Thới trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương được thành lập từ ngày 31/12/1975. Công ty được cổ phần hóa và đi vào hoạt động từ tháng 12/ 2006. Tháng 01/2010, Công ty tiến hành nộp hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM. Ngày 23/06/2010, cổ phiếu công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
http://www.nuinho.vnVốn hóa
834 tỷ
KL lưu hành
21.9M
KLGD TB 10 phiên
32.4K
Định giá
P/E
4.83
P/B
1.37
EPS (nghìn đ)
7.87
Giá trị sổ sách/cp
27.87
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 80.58 | 175.94 | 280.07 | 390.95 |
| Giá vốn hàng bán | 63.33 | 126.78 | 191.61 | 197.93 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 17.25 | 49.16 | 88.46 | 193.01 |
| Lợi nhuận tài chính | 9.42 | 10.68 | 10.07 | 11.71 |
| Lợi nhuận khác | 36.71 | 0.42 | -1.03 | -1.01 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 50.54 | 45.39 | 77.73 | 183.65 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 41.68 | 37.27 | 62.61 | 147.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 41.68 | 37.27 | 62.61 | 147.83 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.56 | 2.63 | 6.14 |
| ROE (%) | — | 9.96 | 14.87 | 27.66 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| THD | CTCP Thaiholdings | 137.70 | +0.36% | 12.8K | 48,125 |
| BMP | Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 142.00 | -0.7% | 74.0K | 12,255 |
| NTP | Cổ phiếu CTCP Nhựa thiếu niên -Tiền Phong | 51.50 | +2.79% | 193.3K | 9,975 |
| VCS | Cổ phiếu CTCP VICOSTONE | 31.60 | +1.61% | 41.7K | 5,232 |
| DNP | Công ty Cổ phần DNP Holding | 20.20 | -0.98% | 3.2K | 2,960 |
| FIC | TCT Vật liệu xây dựng số 1 - CTCP | 16.80 | +0.0% | 9.0K | 1,981 |
| KSB | Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | 13.35 | +0.0% | 1.0M | 1,505 |
| LBM | Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng | 27.90 | -0.53% | 24.3K | 1,360 |
| BMJ | Công ty cổ phần Khoáng sản miền đông AHP | 13.90 | +0.0% | 2.2K | 1,155 |
| EVG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland | 4.24 | -0.7% | 580.1K | 1,013 |
| CVT | Công ty Cổ phần CMC | 26.65 | +6.18% | 1.8K | 985 |
| SCL | SCL - CTCP Sông Đà Cao Cường | 28.00 | +0.0% | 161.7K | 857 |
| DHA | Công ty Cổ phần Hóa An | 51.50 | -0.58% | 33.6K | 696 |
| TKU | Cổ phiếu CTCP Công nghiệp Tung Kuang | 11.90 | +8.18% | 1.4K | 539 |
| NAV | Công ty Cổ phần Nam Việt | 14.00 | -5.41% | 815 | 119 |
| ALV | Công ty cổ phần Tập đoàn MCST | 6.50 | +0.0% | 3.4K | 63 |
| PCM | CTCP vat lieu xay dung Buu dien | 12.00 | +0.0% | 1.8K | 63 |
| HMR | Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai | 9.10 | -3.19% | 6.2K | 61 |
| DXV | Công ty Cổ phần Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | 3.20 | -4.76% | 1.1K | 36 |
| CGV | Công ty cổ phần Vinaceglass | 3.20 | +0.0% | 1.4K | 29 |
| DIC | CTCP Đầu tư và Thương mại DIC | 700 | +0.0% | 95.6K | 21 |
| DPC | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng | 7.80 | +14.71% | 645 | 19 |
| DCT | CTCP Tam lop Vat lieu Xay dung Dong Nai | 400 | -20.0% | 34.7K | 14 |