Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng
Cơ bản
Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Vật Liệu Xây Dựng Lâm Đồng tiền thân là Công ty Vật liệu xây dựng Lâm Đồng, được thành lập theo quyết định số 981/QĐ-UB ngày 18/11/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng. Năm 2003, Công ty thực hiện Cổ phần hoá theo quyết định số 35/2003/QĐ-UB của UBND tỉnh Lâm Đồng ngày 17/3/2003 và chính thức đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số : 059249 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Lâm Đồng cấp ngày 28/5/2003.
http://www.lbm-vn.vnVốn hóa
1,360 tỷ
KL lưu hành
50.0M
KLGD TB 10 phiên
11.9K
Định giá
P/E
9.17
P/B
1.48
EPS (nghìn đ)
2.97
Giá trị sổ sách/cp
18.41
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,113.27 | 901.72 | 873.04 | 1,197.68 |
| Giá vốn hàng bán | 852.32 | 638.28 | 680.6 | 910.14 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 260.95 | 263.45 | 192.44 | 287.54 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.39 | -3.6 | -3.6 | -4.4 |
| Lợi nhuận khác | 1.08 | 0.6 | -0.42 | 13.48 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 151.63 | 159.88 | 104.12 | 175.05 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 121.44 | 125.24 | 82.62 | 142.16 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 121.16 | 125.08 | 82.46 | 142.07 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 6.25 | 2.06 | 3.55 |
| ROE (%) | — | 20.83 | 13.45 | 22.03 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| THD | CTCP Thaiholdings | 137.70 | +0.36% | 12.8K | 48,125 |
| BMP | Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 142.00 | -0.7% | 74.0K | 12,255 |
| NTP | Cổ phiếu CTCP Nhựa thiếu niên -Tiền Phong | 51.50 | +2.79% | 193.3K | 9,975 |
| VCS | Cổ phiếu CTCP VICOSTONE | 31.60 | +1.61% | 41.7K | 5,232 |
| DNP | Công ty Cổ phần DNP Holding | 20.20 | -0.98% | 3.2K | 2,960 |
| FIC | TCT Vật liệu xây dựng số 1 - CTCP | 16.80 | +0.0% | 9.0K | 1,981 |
| KSB | Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | 13.35 | +0.0% | 1.0M | 1,505 |
| BMJ | Công ty cổ phần Khoáng sản miền đông AHP | 13.90 | +0.0% | 2.2K | 1,155 |
| EVG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland | 4.24 | -0.7% | 580.1K | 1,013 |
| CVT | Công ty Cổ phần CMC | 26.65 | +6.18% | 1.8K | 985 |
| SCL | SCL - CTCP Sông Đà Cao Cường | 28.00 | +0.0% | 161.7K | 857 |
| NNC | Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ | 40.80 | -0.24% | 37.3K | 834 |
| DHA | Công ty Cổ phần Hóa An | 51.50 | -0.58% | 33.6K | 696 |
| TKU | Cổ phiếu CTCP Công nghiệp Tung Kuang | 11.90 | +8.18% | 1.4K | 539 |
| NAV | Công ty Cổ phần Nam Việt | 14.00 | -5.41% | 815 | 119 |
| ALV | Công ty cổ phần Tập đoàn MCST | 6.50 | +0.0% | 3.4K | 63 |
| PCM | CTCP vat lieu xay dung Buu dien | 12.00 | +0.0% | 1.8K | 63 |
| HMR | Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai | 9.10 | -3.19% | 6.2K | 61 |
| DXV | Công ty Cổ phần Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | 3.20 | -4.76% | 1.1K | 36 |
| CGV | Công ty cổ phần Vinaceglass | 3.20 | +0.0% | 1.4K | 29 |
| DIC | CTCP Đầu tư và Thương mại DIC | 700 | +0.0% | 95.6K | 21 |
| DPC | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng | 7.80 | +14.71% | 645 | 19 |
| DCT | CTCP Tam lop Vat lieu Xay dung Dong Nai | 400 | -20.0% | 34.7K | 14 |