CTCP Dich vu Duong cao toc Viet Nam
Cơ bản
Theo quy hoạch của Chính phủ, đến năm 2020, mạng lưới đường cao tốc tại Việt Nam với tổng chiều dài khoảng 7.100km, gồm trục cao tốc Bắc Nam, hệ thống cao tốc hướng tâm khu vực phía Bắc, khu vực miền Trung và miền Nam, sẽ trở thành xương sống của hệ thống giao thông quốc gia và liên kết chặt chẽ với các kết cấu hạ tầng công nghiệp, đô thị trên toàn quốc. Nhằm thực hiện mục tiêu đặt ra, Tổng công ty Đầu tư Phát triển Đường cao tốc Việt Nam (VEC) đã được Thủ tướng Chính phủ cho phép thành lập ngày 06/10/2004 với chức năng chính là đầu tư, xây dựng, khai thác, quản lý và bảo trì hệ thống đường cao tốc quốc gia.
http://vecs.com.vn/vi/Vốn hóa
66 tỷ
KL lưu hành
8.9M
KLGD TB 10 phiên
4.2K
Định giá
P/E
23.7
P/B
0.72
EPS (nghìn đ)
0.31
Giá trị sổ sách/cp
10.34
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 68.67 | 61.25 | 65.82 | 90.86 |
| Giá vốn hàng bán | 60.92 | 54.94 | 57.2 | 79.02 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 7.76 | 6.32 | 8.62 | 11.84 |
| Lợi nhuận tài chính | 1.46 | 1.78 | 0.99 | 1.1 |
| Lợi nhuận khác | -0.01 | 0.0 | -0.04 | 0.0 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2.24 | -2.57 | 1.75 | 3.29 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1.79 | -2.57 | 1.75 | 2.79 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1.79 | -2.57 | 1.75 | 2.79 |
| EPS (nghìn đồng) | — | -0.29 | 0.2 | 0.31 |
| ROE (%) | — | -2.93 | 1.95 | 3.02 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| ILB | Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình | 18.85 | +0.0% | 19.5K | 762 |
| PSP | cổ phiếu CTCP Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ | 16.10 | +18.38% | 960 | 696 |
| SKG | Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 7.77 | +1.57% | 58.3K | 521 |
| PNP | CTCP Tân Cảng - Phú Hữu | 19.60 | +0.51% | 375 | 314 |
| TOT | Công ty cổ phần Transimex Logistics | 14.40 | +1.41% | 710 | 150 |
| VLG | Công ty cổ phần VIMC Logistics | 7.00 | +0.0% | 1.4K | 101 |
| VPA | CTCP Van tai Hoa dau VP | 2.00 | +0.0% | 1.3K | 30 |