Công ty Cổ phần Hàng không VietJet
Cơ bản
Được thành lập vào năm 2007, Công ty Cổ phần hàng không Vietjet (Vietjet Air) tự hào là một trong những hãng hàng không thế hệ mới lớn nhất Việt Nam và Top 10 hãng hàng không chi phí thấp tốt nhất thế giới (theo CAPA). Với đội bay trẻ, năng động và chuyên nghiệp, Vietjet cung cấp các dịch vụ vận chuyển hàng không với chi phí thấp nhưng chất lượng cao và luôn nỗ lực đáp ứng nhu cầu đi lại ngày càng tăng của khách hàng. Đến nay, VJC đã mở rộng đến 44 tuyến bay nội địa và 101 tuyến bay quốc tế trên khắp châu Á, châu Âu và châu Đại Dương.
http://www.vietjetair.com/Vốn hóa
95,906 tỷ
KL lưu hành
769.1M
KLGD TB 10 phiên
914.6K
Định giá
P/E
29.07
P/B
3.68
EPS (nghìn đ)
4.29
Giá trị sổ sách/cp
44.65
| Chỉ tiêu | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 19,845.48 | 27,499.3 | 42,302.76 | 53,577.24 |
| Giá vốn hàng bán | 17,735.54 | 23,597.46 | 35,753.18 | 46,085.42 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 2,109.94 | 3,901.84 | 6,549.4 | 7,491.82 |
| Lợi nhuận tài chính | -407.89 | -509.29 | -402.08 | -586.48 |
| Lợi nhuận khác | 8.24 | 31.8 | 4.19 | 7.03 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 1,168.48 | 2,703.15 | 5,302.64 | 5,815.93 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1,170.63 | 2,495.99 | 5,073.65 | 5,335.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1,170.25 | 2,495.64 | 5,073.36 | 5,335.04 |
| EPS (nghìn đồng) | 11.62 | 9.59 | 11.36 | 9.85 |
| ROE (%) | 54.5 | 52.72 | 47.89 | 38.0 |
Báo cáo phân tích AI