HVN

HOSE RSI 43 Triangle Symmetrical Head & Shoulders Inverse Doji Long Upper Shadow

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

22.50
+0.0% (1D)
▼ EMA10 ▼ EMA21 ▼ EMA50 ▼ EMA200

Cơ bản

Giữ vai trò chủ lực trong giao thông hàng không Việt Nam, trải qua hơn 20 năm không ngừng phát triển, Vietnam Airlines đã khẳng định vị thế là một Hãng hàng không quốc gia có quy mô hoạt động toàn cầu và có tầm cỡ tại khu vực. Năm 2015 đánh dấu bước ngoặt lớn của Vietnam Airlines khi chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty cổ phần, qua đó mối quan hệ gắn bó với các cổ đông được thể hiện mạnh mẽ và đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển bền vững của Vietnam Airlines.

https://www.vietnamairlines.com/

Vốn hóa

68,453 tỷ

KL lưu hành

3111.5M

KLGD TB 10 phiên

1.7M

Định giá

P/E

0.0

P/B

0.0

EPS (nghìn đ)

0.0

Giá trị sổ sách/cp

0.0

Báo cáo tài chính

Doanh thu LN sau thuế (dương) LN sau thuế (âm)
201520212026
Chỉ tiêu 2023 2024 2025 2026
Doanh thu bán hàng và CCDV 92,231.21 106,911.82 121,412.22 0.0
Giá vốn hàng bán 87,654.42 92,039.58 103,310.15 0.0
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,885.44 13,902.39 17,896.73 0.0
Lợi nhuận tài chính -3,478.63 -3,685.1 -2,065.85 0.0
Lợi nhuận khác 615.13 5,217.13 254.33 0.0
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,362.61 8,415.64 8,168.22 0.0
Lợi nhuận sau thuế TNDN -5,631.75 7,957.56 7,607.32 0.0
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,930.3 7,564.09 7,204.39 0.0
EPS (nghìn đồng) -2.68 3.42 2.95 0.0
ROE (%) 34.83 -80.95 107.05 0.0

Báo cáo phân tích AI

Cổ phiếu cùng ngành

Tên công ty Giá % Thay đổi KL TB (20 phiên) Vốn hóa (tỷ VND)
VJC Công ty Cổ phần Hàng không VietJet 125.00 +0.4% 1.4M 95,906
AST Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco 63.50 -3.2% 3.6K 3,375