Công ty Cổ phần Thép VICASA
Cơ bản
Công ty cổ phần Thép Biên Hòa được cấp giấy chứng nhận kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu ngày 25/12/2007. Ngày 15/11/2010, Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với mã chứng khoán VCA tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh: sản phẩm thép cán; sản phẩm phôi thép.
https://vicasasteel.com/Vốn hóa
92 tỷ
KL lưu hành
15.2M
KLGD TB 10 phiên
1.4K
Định giá
P/E
21.52
P/B
0.48
EPS (nghìn đ)
0.28
Giá trị sổ sách/cp
12.58
| Chỉ tiêu | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 | Q2 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 390.13 | 471.3 | 283.51 | 348.74 |
| Giá vốn hàng bán | 382.67 | 457.42 | 273.33 | 341.32 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 7.02 | 13.27 | 9.12 | 6.21 |
| Lợi nhuận tài chính | -3.24 | -1.29 | -1.6 | -0.63 |
| Lợi nhuận khác | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -3.37 | 4.55 | 1.44 | 0.81 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -2.7 | 3.61 | 1.15 | 0.65 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -2.7 | 3.61 | 1.15 | 0.65 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.70 | +0.46% | 19.8M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.10 | -1.09% | 709.5K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.75 | -3.85% | 103.8K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |