CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam
Cơ bản
Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP tiền thân là Tổng Công ty Thép Việt Nam, được thành lập theo quyết định ngày 29/04/1995. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 29/09/2011. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất sắt, thép, gang; sản xuất sản phẩm chịu lửa; quảng cáo; giáo dục nghề nghiệp; nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động.
http://www.vnsteel.vnVốn hóa
5,627 tỷ
KL lưu hành
678.0M
KLGD TB 10 phiên
569.6K
Định giá
P/E
10.3
P/B
0.54
EPS (nghìn đ)
0.81
Giá trị sổ sách/cp
12.95
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 24,951.85 | 34,409.14 | 31,654.75 | 40,857.13 |
| Giá vốn hàng bán | 23,516.32 | 32,522.21 | 29,554.16 | 38,397.34 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,151.22 | 1,498.55 | 1,736.98 | 2,174.85 |
| Lợi nhuận tài chính | 9.44 | -287.25 | 75.79 | 135.35 |
| Lợi nhuận khác | 26.12 | 20.42 | 5.98 | 9.91 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 665.76 | 502.66 | 672.97 | 1,031.9 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 566.46 | 417.9 | 545.54 | 859.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 485.99 | 362.88 | 479.78 | 709.92 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.72 | 0.54 | 0.71 | — |
| ROE (%) | 5.59 | 3.77 | 4.77 | — |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.70 | +0.46% | 19.8M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.75 | -3.85% | 103.8K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |