CTCP Tong cong ty Thang Long
Cơ bản
Tổng công ty Thăng Long – CTCP tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long được thành lập theo Quyết định số 2896/QĐ-TC ngày 06/07/1973 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải gồm nhiều xí nghiệp thành viên hạch toán tập trung với nhiệm vụ đầu tiên là xây dựng cầu Thăng Long (1973-1985) - cây cầu lớn nhất thời bấy giờ có quy mô 2 tầng: tầng dưới là đường sắt và đường bộ, tầng trên là đường ô tô rộng 23m với tổng chiều dài toàn cầu trên 10km.
http://tlg.com.vn/Vốn hóa
293 tỷ
KL lưu hành
41.9M
KLGD TB 10 phiên
1.7K
Định giá
P/E
6.15
P/B
0.44
EPS (nghìn đ)
1.14
Giá trị sổ sách/cp
14.23
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 539.9 | 784.59 | 735.94 | 1,264.55 |
| Giá vốn hàng bán | 516.79 | 759.54 | 688.82 | 1,193.63 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | -2.8 | 24.48 | 40.79 | 68.87 |
| Lợi nhuận tài chính | 13.95 | 3.02 | 5.23 | -19.97 |
| Lợi nhuận khác | 19.07 | 6.36 | 10.17 | 14.33 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 3.93 | 17.25 | 13.14 | 15.22 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1.24 | 14.98 | 12.52 | 12.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1.09 | 17.87 | 12.96 | 12.99 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.03 | 0.43 | 0.31 | 0.31 |
| ROE (%) | 0.21 | 3.28 | 2.37 | 2.14 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| KOS | Công ty Cổ phần KOSY | 33.95 | -0.44% | 279.1K | 7,663 |
| VC3 | Công ty cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông | 23.80 | +0.85% | 1.2M | 3,502 |
| HAN | Tổng công ty Xây dựng Hà Nội | 7.60 | +0.0% | 1.8K | 1,128 |
| TIP | Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa | 17.60 | +0.57% | 24.4K | 1,102 |
| TSA | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn | 15.60 | +0.97% | 76.1K | 614 |
| DSH | Công ty cổ phần Đông Sơn Holdings | 12.40 | +0.0% | 88.2K | 476 |
| PCC | Công ty cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1- Petrolimex | 20.50 | -10.87% | 1.1K | 305 |
| TA9 | TA9 - CTCP Xay lap Thanh an 96 | 10.70 | +4.9% | 4.8K | 144 |
| BMK | Công ty cổ phần Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen | 9.40 | -3.09% | 8.4K | 108 |
| CT3 | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 3 | 7.40 | +5.71% | 7.9K | 71 |
| NDX | Cổ phiếu CTCP xây lắp phát triển nhà Đà Nẵng | 6.50 | +8.33% | 500 | 65 |
| CDO | CTCP Tu van thiet ke va Phat trien do thi | 1.30 | -13.33% | 43.1K | 44 |
| XLV | CTCP xay lap va dich vu Song Da | 11.70 | +0.0% | 2.0K | 41 |
| L12 | CTCP Licogi 12 | 5.00 | +0.0% | 2.0K | 30 |
| TA6 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 | 5.80 | -4.92% | 1.2K | 23 |
| H11 | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 | 5.40 | -12.9% | 1.7K | 16 |
| CDR | CTCP Xây dựng Cao su Đồng Nai | 4.30 | +0.0% | 2.3K | 9 |