Công ty Cổ phần Traphaco
Cơ bản
CTCP TRAPHACO tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập ngày 28/11/1972. Theo Quyết định số 2566/1999/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành CTCP, ngày 01/01/2000 CTCP Dược và Thiết bị vật tư y tế TRAPHACO chính thức bắt đầu hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với 45% vốn Nhà nước. Ngày 05/07/2001 CTCP Dược và Thiết bị vật tư Y tế TRAPHACO đổi tên thành CTCP TRAPHACO
http://traphaco.com.vnVốn hóa
1,534 tỷ
KL lưu hành
41.5M
KLGD TB 10 phiên
8.7K
Định giá
P/E
5.69
P/B
0.98
EPS (nghìn đ)
6.5
Giá trị sổ sách/cp
34.7
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,408.43 | 2,302.41 | 2,352.29 | 2,665.95 |
| Giá vốn hàng bán | 1,055.72 | 1,054.3 | 1,110.77 | 1,233.26 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,343.2 | 1,244.93 | 1,236.46 | 1,423.95 |
| Lợi nhuận tài chính | 16.06 | 26.08 | 17.43 | 17.13 |
| Lợi nhuận khác | 1.82 | 1.21 | 0.76 | 6.5 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 368.46 | 360.67 | 324.64 | 347.55 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 293.52 | 285.27 | 257.36 | 278.37 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 269.14 | 263.25 | 239.02 | 249.65 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 5.54 | 4.99 | 5.23 |
| ROE (%) | — | 17.68 | 15.59 | 14.8 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DHG | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 95.80 | +0.21% | 7.5K | 11,937 |
| DHT | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Hà Tây | 55.90 | +0.18% | 10.4K | 5,425 |
| IMP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 38.15 | -1.93% | 14.3K | 5,360 |
| DBD | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định | 47.10 | -1.36% | 59.7K | 4,537 |
| DVN | Tong CTCP Duoc Viet Nam | 18.30 | +0.55% | 37.9K | 4,479 |
| DTP | CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 61.00 | -1.45% | 5.6K | 2,840 |
| DCL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 38.30 | -0.78% | 782.9K | 2,776 |
| DMC | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 59.80 | +0.5% | 915 | 1,938 |
| OPC | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 20.00 | +0.0% | 2.5K | 1,570 |
| DHD | CTCP Duoc Vat tu Y te Hai Duong | 26.50 | +0.0% | 7.8K | 1,341 |
| DP3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | 60.50 | -0.82% | 6.0K | 1,316 |
| PMC | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic | 120.00 | +9.09% | 1.0K | 1,194 |
| VDP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha | 26.00 | -1.7% | 4.5K | 1,153 |
| NDC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nam Dược | 145.00 | +14.53% | 800 | 1,151 |
| AGP | CTCP Duoc Agimexpham | 28.00 | -0.36% | 7.5K | 1,146 |
| MKP | CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | 25.00 | -7.41% | 1.9K | 632 |
| DP1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | 32.00 | +0.31% | 2.3K | 617 |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | 5.30 | +1.92% | 5.7K | 595 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.70 | -2.08% | 1.0M | 454 |
| DBT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | 13.00 | -0.76% | 7.4K | 277 |
| HDP | CTCP Duoc Ha Tinh | 26.00 | -2.26% | 710 | 258 |
| CDP | CTCP Duoc pham Trung uong Codupha | 10.90 | +0.0% | 2.4K | 213 |
| YTC | CTCP Xuat nhap khau Y te Thanh pho Ho Chi Minh | 21.00 | -3.23% | 275 | 207 |
| NTF | CTCP Duoc - Vat tu Y te Nghe An | 12.00 | +11.11% | 210 | 183 |
| AMV | Cổ phiếu CTCP SXKD Dược và trang thiết bị Việt Mỹ | 1.10 | -8.33% | 374.4K | 170 |
| PPP | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Phong Phú | 18.50 | +0.0% | 1.4K | 158 |
| DTG | DTG- CTCP Duoc pham tipharco | 12.90 | -5.15% | 4.4K | 151 |
| SPM | Công ty Cổ phần S.P.M | 9.40 | -3.09% | 2.2K | 132 |
| DHN | CTCP Duoc pham Ha Noi | 16.00 | +3.23% | 1.3K | 107 |
| LDP | Cổ phiếu CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar | 7.80 | +0.0% | 44.3K | 105 |
| VHE | CTCP Duoc lieu va Thuc pham Viet nam | 3.00 | +3.45% | 99.6K | 99 |
| MTP | Công ty cổ phần Dược Medipharco | 15.40 | +16.67% | 1.3K | 95 |