Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Cơ bản
Nhiệm vụ chiến lược: Xây dựng công ty trở thành một trong những công ty Dược phẩm quốc gia phát triển vững mạnh toàn diện, nổi bật trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, nguyên liệu và trang thiết bị, dụng cụ y tế. Tăng trưởng hàng năm 20% doanh thu, 50% lợi nhuận sau thuế
http://www.pharimexco.com.vnVốn hóa
2,776 tỷ
KL lưu hành
73.0M
KLGD TB 10 phiên
688.3K
Định giá
P/E
-379.09
P/B
1.83
EPS (nghìn đ)
-0.1
Giá trị sổ sách/cp
20.53
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,036.16 | 1,170.47 | 1,332.63 | 1,349.32 |
| Giá vốn hàng bán | 733.59 | 934.03 | 1,102.09 | 1,117.35 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 282.1 | 209.91 | 204.7 | 204.24 |
| Lợi nhuận tài chính | 13.16 | 6.43 | 8.94 | -17.54 |
| Lợi nhuận khác | 0.09 | 0.95 | 0.01 | -6.24 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 141.54 | 78.11 | 68.78 | 34.71 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 112.91 | 62.13 | 54.15 | 20.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 111.64 | 61.72 | 53.57 | 19.52 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.84 | 0.73 | 0.27 |
| ROE (%) | — | 4.25 | 3.56 | 1.28 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DHG | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 95.80 | +0.21% | 7.5K | 11,937 |
| DHT | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Hà Tây | 55.90 | +0.18% | 10.4K | 5,425 |
| IMP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 38.15 | -1.93% | 14.3K | 5,360 |
| DBD | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định | 47.10 | -1.36% | 59.7K | 4,537 |
| DVN | Tong CTCP Duoc Viet Nam | 18.30 | +0.55% | 37.9K | 4,479 |
| DTP | CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 61.00 | -1.45% | 5.6K | 2,840 |
| DMC | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 59.80 | +0.5% | 915 | 1,938 |
| OPC | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 20.00 | +0.0% | 2.5K | 1,570 |
| TRA | Công ty Cổ phần Traphaco | 36.90 | -0.27% | 3.4K | 1,534 |
| DHD | CTCP Duoc Vat tu Y te Hai Duong | 26.50 | +0.0% | 7.8K | 1,341 |
| DP3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | 60.50 | -0.82% | 6.0K | 1,316 |
| PMC | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic | 120.00 | +9.09% | 1.0K | 1,194 |
| VDP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha | 26.00 | -1.7% | 4.5K | 1,153 |
| NDC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nam Dược | 145.00 | +14.53% | 800 | 1,151 |
| AGP | CTCP Duoc Agimexpham | 28.00 | -0.36% | 7.5K | 1,146 |
| MKP | CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | 25.00 | -7.41% | 1.9K | 632 |
| DP1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | 32.00 | +0.31% | 2.3K | 617 |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | 5.30 | +1.92% | 5.7K | 595 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.70 | -2.08% | 1.0M | 454 |
| DBT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | 13.00 | -0.76% | 7.4K | 277 |
| HDP | CTCP Duoc Ha Tinh | 26.00 | -2.26% | 710 | 258 |
| CDP | CTCP Duoc pham Trung uong Codupha | 10.90 | +0.0% | 2.4K | 213 |
| YTC | CTCP Xuat nhap khau Y te Thanh pho Ho Chi Minh | 21.00 | -3.23% | 275 | 207 |
| NTF | CTCP Duoc - Vat tu Y te Nghe An | 12.00 | +11.11% | 210 | 183 |
| AMV | Cổ phiếu CTCP SXKD Dược và trang thiết bị Việt Mỹ | 1.10 | -8.33% | 374.4K | 170 |
| PPP | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Phong Phú | 18.50 | +0.0% | 1.4K | 158 |
| DTG | DTG- CTCP Duoc pham tipharco | 12.90 | -5.15% | 4.4K | 151 |
| SPM | Công ty Cổ phần S.P.M | 9.40 | -3.09% | 2.2K | 132 |
| DHN | CTCP Duoc pham Ha Noi | 16.00 | +3.23% | 1.3K | 107 |
| LDP | Cổ phiếu CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar | 7.80 | +0.0% | 44.3K | 105 |
| VHE | CTCP Duoc lieu va Thuc pham Viet nam | 3.00 | +3.45% | 99.6K | 99 |
| MTP | Công ty cổ phần Dược Medipharco | 15.40 | +16.67% | 1.3K | 95 |