Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa
Cơ bản
CTCP phát triển KCN Tín Nghĩa tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước, được thành lập căn cứ trên QĐ 129/2002/QĐCT ngày 23/05/2002 của Công ty Tín Nghĩa. 06/10/2003, KCN Tam Phước được thành lập theo Quyết định số 3576/QĐCT-UBT của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. 24/9/2007, Tỉnh Uỷ Đồng Nai ban hành quyết định số 222-CV/TU phê duyệt phương án và chuyển Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước thành CTCP.
http://www.tinnghiaip.com.vnVốn hóa
1,102 tỷ
KL lưu hành
65.0M
KLGD TB 10 phiên
51.2K
Định giá
P/E
4.72
P/B
0.57
EPS (nghìn đ)
3.59
Giá trị sổ sách/cp
29.68
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 222.83 | 157.74 | 167.86 | 148.21 |
| Giá vốn hàng bán | 98.53 | 70.56 | 70.14 | 51.55 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 124.3 | 87.19 | 97.72 | 96.66 |
| Lợi nhuận tài chính | 29.72 | 164.29 | 170.5 | 184.99 |
| Lợi nhuận khác | -3.71 | -1.32 | -12.3 | -0.61 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 112.4 | 217.24 | 231.01 | 267.7 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 103.54 | 178.38 | 186.55 | 218.12 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 100.09 | 173.93 | 182.5 | 215.97 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 2.68 | 2.81 | 3.32 |
| ROE (%) | — | 9.98 | 10.07 | 11.35 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| KOS | Công ty Cổ phần KOSY | 33.95 | -0.44% | 279.1K | 7,663 |
| VC3 | Công ty cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông | 23.80 | +0.85% | 1.2M | 3,502 |
| HAN | Tổng công ty Xây dựng Hà Nội | 7.60 | +0.0% | 1.8K | 1,128 |
| TSA | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn | 15.60 | +0.97% | 76.1K | 614 |
| DSH | Công ty cổ phần Đông Sơn Holdings | 12.40 | +0.0% | 88.2K | 476 |
| PCC | Công ty cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1- Petrolimex | 20.50 | -10.87% | 1.1K | 305 |
| TTL | CTCP Tong cong ty Thang Long | 9.00 | +9.76% | 2.4K | 293 |
| TA9 | TA9 - CTCP Xay lap Thanh an 96 | 10.70 | +4.9% | 4.8K | 144 |
| BMK | Công ty cổ phần Kỹ thuật nhiệt Mèo Đen | 9.40 | -3.09% | 8.4K | 108 |
| CT3 | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 3 | 7.40 | +5.71% | 7.9K | 71 |
| NDX | Cổ phiếu CTCP xây lắp phát triển nhà Đà Nẵng | 6.50 | +8.33% | 500 | 65 |
| CDO | CTCP Tu van thiet ke va Phat trien do thi | 1.30 | -13.33% | 43.1K | 44 |
| XLV | CTCP xay lap va dich vu Song Da | 11.70 | +0.0% | 2.0K | 41 |
| L12 | CTCP Licogi 12 | 5.00 | +0.0% | 2.0K | 30 |
| TA6 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 | 5.80 | -4.92% | 1.2K | 23 |
| H11 | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 | 5.40 | -12.9% | 1.7K | 16 |
| CDR | CTCP Xây dựng Cao su Đồng Nai | 4.30 | +0.0% | 2.3K | 9 |