SCL - CTCP Sông Đà Cao Cường
Cơ bản
Công ty cổ phần Sông Đà Cao Cường được thành lập ngày 17/04/2007. Ngày 15/09/2010, Công ty cổ phần Sông Đà Cao Cường thực hiện niêm yết cổ phần tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất xi măng, vôi và thạch cao; sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng thạch cao; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại; sản xuất truyền tải và phân phối điện...
http://www.songdacaocuong.vnVốn hóa
857 tỷ
KL lưu hành
37.9M
KLGD TB 10 phiên
86.3K
Định giá
P/E
11.22
P/B
1.9
EPS (nghìn đ)
2.01
Giá trị sổ sách/cp
13.68
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 39.13 | 175.25 | 289.74 | 310.89 |
| Giá vốn hàng bán | 31.17 | 68.82 | 107.76 | 155.72 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 7.97 | 106.44 | 181.98 | 155.17 |
| Lợi nhuận tài chính | -2.7 | -2.89 | -2.88 | -2.14 |
| Lợi nhuận khác | -9.47 | -5.28 | 13.45 | 18.76 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -14.1 | -4.19 | 26.4 | 23.07 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -14.1 | -4.28 | 24.8 | 20.39 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -14.1 | -4.28 | 24.8 | 20.39 |
| EPS (nghìn đồng) | -1.01 | -0.31 | 1.78 | 1.47 |
| ROE (%) | -9.13 | -2.85 | 14.16 | 11.49 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| THD | CTCP Thaiholdings | 137.70 | +0.36% | 12.8K | 48,125 |
| BMP | Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 142.00 | -0.7% | 74.0K | 12,255 |
| NTP | Cổ phiếu CTCP Nhựa thiếu niên -Tiền Phong | 51.50 | +2.79% | 193.3K | 9,975 |
| VCS | Cổ phiếu CTCP VICOSTONE | 31.60 | +1.61% | 41.7K | 5,232 |
| DNP | Công ty Cổ phần DNP Holding | 20.20 | -0.98% | 3.2K | 2,960 |
| FIC | TCT Vật liệu xây dựng số 1 - CTCP | 16.80 | +0.0% | 9.0K | 1,981 |
| KSB | Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | 13.35 | +0.0% | 1.0M | 1,505 |
| LBM | Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng | 27.90 | -0.53% | 24.3K | 1,360 |
| BMJ | Công ty cổ phần Khoáng sản miền đông AHP | 13.90 | +0.0% | 2.2K | 1,155 |
| EVG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland | 4.24 | -0.7% | 580.1K | 1,013 |
| CVT | Công ty Cổ phần CMC | 26.65 | +6.18% | 1.8K | 985 |
| NNC | Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ | 40.80 | -0.24% | 37.3K | 834 |
| DHA | Công ty Cổ phần Hóa An | 51.50 | -0.58% | 33.6K | 696 |
| TKU | Cổ phiếu CTCP Công nghiệp Tung Kuang | 11.90 | +8.18% | 1.4K | 539 |
| NAV | Công ty Cổ phần Nam Việt | 14.00 | -5.41% | 815 | 119 |
| ALV | Công ty cổ phần Tập đoàn MCST | 6.50 | +0.0% | 3.4K | 63 |
| PCM | CTCP vat lieu xay dung Buu dien | 12.00 | +0.0% | 1.8K | 63 |
| HMR | Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai | 9.10 | -3.19% | 6.2K | 61 |
| DXV | Công ty Cổ phần Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | 3.20 | -4.76% | 1.1K | 36 |
| CGV | Công ty cổ phần Vinaceglass | 3.20 | +0.0% | 1.4K | 29 |
| DIC | CTCP Đầu tư và Thương mại DIC | 700 | +0.0% | 95.6K | 21 |
| DPC | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng | 7.80 | +14.71% | 645 | 19 |
| DCT | CTCP Tam lop Vat lieu Xay dung Dong Nai | 400 | -20.0% | 34.7K | 14 |