CTCP thep Pomina
Cơ bản
Tiền thân của Công ty TNHH Thép Pomina là Nhà máy Thép Pomina 1 do Công ty TNHH Thép Việt đầu tư xây dựng được thành lập vào ngày 17/08/1999 với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng. Đến ngày 17/07/2008, công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng. Ngày 07/04/2010 CTCP Thép Pomina chính thức niêm yết trên sàn Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã cổ phiếu là POM
http://www.pomina-steel.comVốn hóa
780 tỷ
KL lưu hành
278.5M
KLGD TB 10 phiên
334.2K
Định giá
P/E
-0.92
P/B
-0.97
EPS (nghìn đ)
-3.04
Giá trị sổ sách/cp
-2.88
| Chỉ tiêu | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 9,897.56 | 10,811.07 | 9,863.8 | 9,354.21 |
| Giá vốn hàng bán | 9,543.57 | 10,370.59 | 9,238.99 | 8,659.69 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 347.66 | 434.29 | 568.59 | 637.24 |
| Lợi nhuận tài chính | -322.55 | -300.95 | -409.8 | -204.41 |
| Lợi nhuận khác | -56.02 | -15.25 | -10.36 | -10.55 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -219.53 | -25.87 | 29.0 | 310.0 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -219.55 | -28.52 | 27.82 | 301.6 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -218.85 | -28.71 | 27.49 | 301.09 |
| EPS (nghìn đồng) | -1.17 | -0.15 | 0.15 | 1.62 |
| ROE (%) | -9.16 | -1.22 | 1.16 | 11.26 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.85 | +1.39% | 19.4M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.20 | +1.1% | 706.3K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.75 | +0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.40 | -0.57% | 98.2K | 1,046 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.60 | -0.47% | 640 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.73 | -0.53% | 105.0K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.80 | -3.06% | 5.1K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.30 | +4.55% | 367.9K | 67 |