CTCP thep Pomina
Cơ bản
Tiền thân của Công ty TNHH Thép Pomina là Nhà máy Thép Pomina 1 do Công ty TNHH Thép Việt đầu tư xây dựng được thành lập vào ngày 17/08/1999 với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng. Đến ngày 17/07/2008, công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng. Ngày 07/04/2010 CTCP Thép Pomina chính thức niêm yết trên sàn Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã cổ phiếu là POM
http://www.pomina-steel.comVốn hóa
780 tỷ
KL lưu hành
278.5M
KLGD TB 10 phiên
334.2K
Định giá
P/E
-0.92
P/B
-0.97
EPS (nghìn đ)
-3.04
Giá trị sổ sách/cp
-2.88
| Chỉ tiêu | Q1 2023 | Q2 2023 | Q3 2023 | Q4 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,647.79 | 799.36 | 503.49 | 333.28 |
| Giá vốn hàng bán | 1,686.44 | 834.58 | 508.73 | 311.1 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | -41.32 | -35.22 | -5.24 | 22.17 |
| Lợi nhuận tài chính | -67.68 | -221.39 | -47.59 | -171.44 |
| Lợi nhuận khác | -4.57 | -25.19 | -63.28 | -148.34 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -186.82 | -350.19 | -110.38 | -313.53 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -186.83 | -350.19 | -110.41 | -313.54 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -186.6 | -349.89 | -110.5 | -312.72 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.70 | +0.46% | 19.8M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.10 | -1.09% | 709.5K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.75 | -3.85% | 103.8K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |