Cổ phiếu CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic
Cơ bản
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC tiền thân là Công Ty Xuất Nhập Khẩu Trực Dụng Y Tế PHARIMEX được thành lập ngày 30/06/1981. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh dược phẩm. dược liệu, mỹ phẩm, vật tư y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế; gia công chế biến 1 số nguyên phụ liệu; sản xuất mua bán 1 số hóa chất (trừ hóa chất độc hại)...
http://www.pharmedic.com.vnVốn hóa
1,194 tỷ
KL lưu hành
9.3M
KLGD TB 10 phiên
1.1K
Định giá
P/E
16.22
P/B
4.73
EPS (nghìn đ)
7.89
Giá trị sổ sách/cp
27.05
| Chỉ tiêu | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 363.81 | 388.0 | 414.16 | 429.78 |
| Giá vốn hàng bán | 200.66 | 222.1 | 233.03 | 249.75 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 162.82 | 165.56 | 180.9 | 179.86 |
| Lợi nhuận tài chính | 2.84 | 3.99 | 5.86 | 5.72 |
| Lợi nhuận khác | -0.35 | -0.38 | 0.29 | 0.18 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 80.21 | 82.61 | 92.9 | 91.52 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 62.33 | 63.92 | 73.93 | 72.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 62.33 | 63.92 | 73.93 | 72.74 |
| EPS (nghìn đồng) | 6.68 | 5.0 | 5.78 | 5.69 |
| ROE (%) | 34.25 | 31.0 | 31.02 | 27.06 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DHG | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 95.80 | +0.21% | 7.5K | 11,937 |
| DHT | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Hà Tây | 55.90 | +0.18% | 10.4K | 5,425 |
| IMP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 38.15 | -1.93% | 14.3K | 5,360 |
| DBD | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định | 47.10 | -1.36% | 59.7K | 4,537 |
| DVN | Tong CTCP Duoc Viet Nam | 18.30 | +0.55% | 37.9K | 4,479 |
| DTP | CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 61.00 | -1.45% | 5.6K | 2,840 |
| DCL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 38.30 | -0.78% | 782.9K | 2,776 |
| DMC | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 59.80 | +0.5% | 915 | 1,938 |
| OPC | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 20.00 | +0.0% | 2.5K | 1,570 |
| TRA | Công ty Cổ phần Traphaco | 36.90 | -0.27% | 3.4K | 1,534 |
| DHD | CTCP Duoc Vat tu Y te Hai Duong | 26.50 | +0.0% | 7.8K | 1,341 |
| DP3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | 60.50 | -0.82% | 6.0K | 1,316 |
| VDP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha | 26.00 | -1.7% | 4.5K | 1,153 |
| NDC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nam Dược | 145.00 | +14.53% | 800 | 1,151 |
| AGP | CTCP Duoc Agimexpham | 28.00 | -0.36% | 7.5K | 1,146 |
| MKP | CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | 25.00 | -7.41% | 1.9K | 632 |
| DP1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | 32.00 | +0.31% | 2.3K | 617 |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | 5.30 | +1.92% | 5.7K | 595 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.70 | -2.08% | 1.0M | 454 |
| DBT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | 13.00 | -0.76% | 7.4K | 277 |
| HDP | CTCP Duoc Ha Tinh | 26.00 | -2.26% | 710 | 258 |
| CDP | CTCP Duoc pham Trung uong Codupha | 10.90 | +0.0% | 2.4K | 213 |
| YTC | CTCP Xuat nhap khau Y te Thanh pho Ho Chi Minh | 21.00 | -3.23% | 275 | 207 |
| NTF | CTCP Duoc - Vat tu Y te Nghe An | 12.00 | +11.11% | 210 | 183 |
| AMV | Cổ phiếu CTCP SXKD Dược và trang thiết bị Việt Mỹ | 1.10 | -8.33% | 374.4K | 170 |
| PPP | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Phong Phú | 18.50 | +0.0% | 1.4K | 158 |
| DTG | DTG- CTCP Duoc pham tipharco | 12.90 | -5.15% | 4.4K | 151 |
| SPM | Công ty Cổ phần S.P.M | 9.40 | -3.09% | 2.2K | 132 |
| DHN | CTCP Duoc pham Ha Noi | 16.00 | +3.23% | 1.3K | 107 |
| LDP | Cổ phiếu CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar | 7.80 | +0.0% | 44.3K | 105 |
| VHE | CTCP Duoc lieu va Thuc pham Viet nam | 3.00 | +3.45% | 99.6K | 99 |
| MTP | Công ty cổ phần Dược Medipharco | 15.40 | +16.67% | 1.3K | 95 |