PHP - Cang Hai Phong
Cơ bản
Ngày 21/03/1956 Cảng Hải Phòng là một xí nghiệp do Ngành vận tải thủy phụ trách và quản lý. Đến ngày 01/07/2014, Cảng Hải Phòng chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với ngành nghề kinh doanh: bốc xếp hàng hóa; hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải: môi giới tàu biển, đại lý tàu biển, đại lý vận tải đường biển...;dịch vụ lai dắt và hỗ trợ tàu; kho bãi và lưu trữ hàng hóa...
http://haiphongport.com.vn/Vốn hóa
11,378 tỷ
KL lưu hành
327.0M
KLGD TB 10 phiên
104.7K
Định giá
P/E
12.08
P/B
1.59
EPS (nghìn đ)
2.88
Giá trị sổ sách/cp
19.38
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,349.51 | 2,156.45 | 2,595.48 | 2,730.32 |
| Giá vốn hàng bán | 1,504.41 | 1,400.57 | 1,605.45 | 1,453.62 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 845.1 | 755.87 | 990.03 | 1,276.71 |
| Lợi nhuận tài chính | 174.84 | 208.14 | 132.23 | 59.83 |
| Lợi nhuận khác | 17.48 | 90.0 | 249.89 | 106.83 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 891.32 | 915.35 | 1,199.85 | 1,257.17 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 724.15 | 745.38 | 975.12 | 984.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 576.24 | 567.24 | 807.41 | 823.19 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.74 | 2.47 | 2.52 |
| ROE (%) | — | 9.89 | 12.69 | 12.08 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PAP | CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An | 28.00 | -6.35% | 885 | 9,639 |
| PDN | Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai | 87.90 | +0.23% | 14.8K | 5,340 |
| VSC | Công ty Cổ phần Container Việt Nam | 13.60 | -2.16% | 11.3M | 4,848 |
| SGP | CTCP Cang Sai Gon | 19.70 | -0.51% | 30.4K | 4,066 |
| DVP | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 77.10 | +0.0% | 11.9K | 3,020 |
| CDN | CTCP Cang Da Nang | 25.50 | +0.39% | 3.1K | 2,455 |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | 29.90 | +0.34% | 44.6K | 2,236 |
| CLL | Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái | 27.10 | +0.0% | 6.0K | 1,037 |
| DXP | Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá | 13.70 | -2.84% | 253.3K | 791 |
| TCW | CTCP Kho vận Tân Cảng | 29.30 | +0.0% | 3.0K | 578 |
| CCR | CTCP Cang Cam Ranh | 14.50 | +0.0% | 1.3K | 342 |
| NAP | CTCP Cang Nghe Tinh | 10.50 | +0.0% | 1.5K | 243 |
| VGP | Cổ phiếu CTCP Cảng Rau Quả | 27.80 | -0.36% | 25.4K | 209 |
| SGS | SGS - Công ty Cổ phần Vận tải Biển Sài Gòn | 13.70 | +1.48% | 3.1K | 195 |
| CAG | CTCP Cảng An Giang | 5.70 | +0.0% | 2.6K | 79 |
| SAC | CTCP Xep do va Dich vu Cang Sai Gon | 11.30 | -1.74% | 1.2K | 47 |