Công ty Cổ phần Nafoods Group
Cơ bản
CTCP Nafoods Group tiền thân là Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Vinh được thành lập vào ngày 26/08/1995 với VĐL ban đầu là 150.000.000 đồng, ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất, dịch vụ kinh doanh nước giải khát có ga và chế biến kinh doanh hàng nông sản, thực phẩm. Đến ngày 29/6/2010, Công ty chuyển đổi sang mô hình hoạt động CTCP, đổi tên thành CTCP Thực phẩm Choa Việt. Sau đó, Công ty được đổi tên thành CTCP Nafoods Group
http://www.nafoodsgroup.com.vn/Vốn hóa
2,553 tỷ
KL lưu hành
54.1M
KLGD TB 10 phiên
362.9K
Định giá
P/E
14.97
P/B
3.05
EPS (nghìn đ)
3.15
Giá trị sổ sách/cp
13.66
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,817.81 | 1,754.55 | 1,458.3 | 2,134.07 |
| Giá vốn hàng bán | 1,390.65 | 1,263.58 | 1,031.44 | 1,594.67 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 375.85 | 469.74 | 405.59 | 469.05 |
| Lợi nhuận tài chính | -20.28 | -40.87 | -32.17 | -49.71 |
| Lợi nhuận khác | -5.5 | 8.89 | 11.12 | -0.82 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 92.93 | 132.39 | 140.07 | 173.27 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 79.84 | 109.93 | 116.38 | 145.56 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 79.71 | 109.73 | 116.18 | 145.29 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 2.17 | 2.09 | 2.57 |
| ROE (%) | — | 11.11 | 11.8 | 18.53 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BAF | Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam | 32.20 | -1.08% | 2.3M | 10,489 |
| APF | CTCP Nong san Thuc pham Quang Ngai | 44.90 | -0.22% | 14.6K | 1,689 |
| AFX | CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang | 10.00 | -0.99% | 151.6K | 350 |
| LAF | Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An | 19.60 | -1.26% | 6.0K | 303 |
| TAR | CTCP Nông nghiệp CNC Trung An | 2.50 | -3.85% | 108.0K | 196 |