CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Cơ bản
Được thành lập năm 1990, dựa vào thế mạnh nông nghiệp của Tỉnh là cây lúa vàng, Công ty AFIEX đã khởi đầu sự nghiệp và gặt hái thành công. Là doanh nghiệp có quy mô hoạt động đa ngành nghề trong đó chủ lực là 03 lĩnh vực then chốt: chế biến và xuất khẩu lương thực, thủy sản; sản xuất và tiêu thụ thức ăn chăn nuôi thủy sản. Cùng với các lĩnh vực then chốt này, Công ty còn hoạt động trong chế biến thực phẩm, nhập khẩu và kinh doanh nguyên liệu TĂGS, tổ chức chăn nuôi và hoạt động dịch vụ chăn nuôi...Với sản phẩm chính là gạo, gia cầm và cá, đã mang thương hiệu AFIEX đến với người tiêu dùng trong nước và xuất nhập khẩu qua 42 quốc gia trên thế giới.
http://www.afiex.com.vnVốn hóa
350 tỷ
KL lưu hành
35.0M
KLGD TB 10 phiên
83.2K
Định giá
P/E
5.54
P/B
0.64
EPS (nghìn đ)
1.81
Giá trị sổ sách/cp
15.58
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,623.68 | 2,149.02 | 2,067.6 | 2,822.38 |
| Giá vốn hàng bán | 1,572.01 | 2,045.9 | 1,987.1 | 2,751.44 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 40.05 | 92.13 | 69.93 | 62.18 |
| Lợi nhuận tài chính | 3.13 | -30.89 | -6.14 | 23.5 |
| Lợi nhuận khác | 30.23 | 0.76 | 2.4 | 3.36 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 35.34 | 32.78 | 34.89 | 59.23 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 28.63 | 26.52 | 28.01 | 47.32 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 28.63 | 26.52 | 28.01 | 47.32 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.76 | 0.8 | 1.35 |
| ROE (%) | — | 5.9 | 5.89 | 9.08 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BAF | Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam | 32.20 | -1.08% | 2.3M | 10,489 |
| NAF | Công ty Cổ phần Nafoods Group | 48.55 | -0.1% | 366.2K | 2,553 |
| APF | CTCP Nong san Thuc pham Quang Ngai | 44.90 | -0.22% | 14.6K | 1,689 |
| LAF | Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An | 19.60 | -1.26% | 6.0K | 303 |
| TAR | CTCP Nông nghiệp CNC Trung An | 2.50 | -3.85% | 108.0K | 196 |