CTCP Thép Mê Lin
Cơ bản
Công ty cổ phần Thép Mê Lin tiền thân là Công ty TNHH thức được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Phòng ĐKKD - Sở KH&ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần đầu ngày 13/01/2003 và chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 10.000.000.000 đồng.Trải qua gần 15 năm hoạt động, Công ty đã khẳng định được Vị thế và quy mô của mình trong ngành thép. Công ty xây dựng được mối quan hệ bạn hàng với các nhà sản xuất thép lớn trên thể giới, mạng lưới khách hàng trong nước không ngừng mở rộng.
http://melinsteel.vn/Vốn hóa
123 tỷ
KL lưu hành
15.0M
KLGD TB 10 phiên
750
Định giá
P/E
9.79
P/B
0.44
EPS (nghìn đ)
0.84
Giá trị sổ sách/cp
18.63
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 974.96 | 694.88 | 774.29 | 670.85 |
| Giá vốn hàng bán | 917.63 | 579.0 | 730.16 | 623.66 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 57.15 | 108.53 | 43.59 | 47.17 |
| Lợi nhuận tài chính | -30.34 | -14.6 | -22.63 | -28.6 |
| Lợi nhuận khác | -0.09 | 0.03 | 0.3 | 0.39 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 10.65 | 78.44 | 7.13 | 5.57 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 8.35 | 63.02 | 5.68 | 4.45 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 8.35 | 63.02 | 5.68 | 4.45 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.56 | 4.2 | — | 0.3 |
| ROE (%) | 4.32 | 24.61 | — | 1.77 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.70 | +0.46% | 19.8M | 174,769 |
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.10 | -1.09% | 709.5K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.75 | -3.85% | 103.8K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |