Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn
Cơ bản
12/1/1980, Thủ tướng CP ký Quyết định phê duyệt xây dựng Nhà máy đường Lam Sơn (nay là Nhà máy đường Lam Sơn I). 1/1/2000, Công ty đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với vốn điều lệ 150 tỷ đồng. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán LSS trên Sở giao dịch T.P Hồ Chí Minh ngày 21/12/2007.
http://www.lasuco.vnVốn hóa
724 tỷ
KL lưu hành
90.0M
KLGD TB 10 phiên
36.4K
Định giá
P/E
6.3
P/B
0.39
EPS (nghìn đ)
1.28
Giá trị sổ sách/cp
21.03
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,041.01 | 1,807.63 | 2,692.4 | 2,328.02 |
| Giá vốn hàng bán | 1,829.97 | 1,627.32 | 2,350.29 | 2,010.79 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 211.04 | 180.31 | 342.11 | 317.23 |
| Lợi nhuận tài chính | -22.98 | -25.2 | -41.73 | -47.34 |
| Lợi nhuận khác | -3.7 | 1.51 | -7.27 | -0.28 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 49.94 | 39.74 | 143.76 | 145.67 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 44.67 | 30.13 | 121.36 | 121.87 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 44.5 | 29.6 | 118.23 | 116.07 |
| EPS (nghìn đồng) | — | — | 1.48 | 1.35 |
| ROE (%) | — | — | 6.69 | 6.35 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SBT | Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.00 | +0.0% | 1.1M | 18,672 |
| QNS | CTCP DUONG QUANG NGAI | 49.20 | +0.61% | 219.3K | 17,500 |
| SLS | SLS - Công ty cổ phần Mía đường Sơn La | 150.30 | +0.2% | 3.9K | 1,245 |
| CBS | CTCP Mia duong Cao Bang | 24.00 | -2.44% | 4.0K | 123 |
| KTS | Cổ phiếu CTCP Đường Kon Tum | 21.00 | +0.96% | 15.7K | 100 |