Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Cơ bản
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản và Xây Dựng Bình Dương ( BIMICO ) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập ngày 13/01/1993 theo quyết định số 62/QĐUB của UBND tỉnh Sông Bé nay là tỉnh Bình Dương. Công ty đuợc cổ phần hóa và đi vào hoạt động theo loại hình CTCP từ tháng 5/2006 một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương với VĐL là 70 tỉ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4603000226 ngày 27/4/2006 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương cấp
https://ksb.vn/Vốn hóa
1,505 tỷ
KL lưu hành
114.4M
KLGD TB 10 phiên
482.1K
Định giá
P/E
9.84
P/B
0.54
EPS (nghìn đ)
1.34
Giá trị sổ sách/cp
24.5
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 859.15 | 528.63 | 401.28 | 710.88 |
| Giá vốn hàng bán | 542.11 | 289.53 | 223.6 | 421.41 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 317.0 | 239.1 | 177.68 | 289.47 |
| Lợi nhuận tài chính | -41.21 | -80.94 | -19.22 | -73.62 |
| Lợi nhuận khác | 3.77 | 0.72 | -38.04 | -12.31 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 184.09 | 105.28 | 83.69 | 174.87 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 152.08 | 73.77 | 52.96 | 155.6 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 0.0 | 73.77 | 53.08 | 155.9 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.8 | 0.48 | 1.18 |
| ROE (%) | — | 3.69 | 2.0 | 5.61 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| THD | CTCP Thaiholdings | 137.70 | +0.36% | 12.8K | 48,125 |
| BMP | Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 142.00 | -0.7% | 74.0K | 12,255 |
| NTP | Cổ phiếu CTCP Nhựa thiếu niên -Tiền Phong | 51.50 | +2.79% | 193.3K | 9,975 |
| VCS | Cổ phiếu CTCP VICOSTONE | 31.60 | +1.61% | 41.7K | 5,232 |
| DNP | Công ty Cổ phần DNP Holding | 20.20 | -0.98% | 3.2K | 2,960 |
| FIC | TCT Vật liệu xây dựng số 1 - CTCP | 16.80 | +0.0% | 9.0K | 1,981 |
| LBM | Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng | 27.90 | -0.53% | 24.3K | 1,360 |
| BMJ | Công ty cổ phần Khoáng sản miền đông AHP | 13.90 | +0.0% | 2.2K | 1,155 |
| EVG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland | 4.24 | -0.7% | 580.1K | 1,013 |
| CVT | Công ty Cổ phần CMC | 26.65 | +6.18% | 1.8K | 985 |
| SCL | SCL - CTCP Sông Đà Cao Cường | 28.00 | +0.0% | 161.7K | 857 |
| NNC | Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ | 40.80 | -0.24% | 37.3K | 834 |
| DHA | Công ty Cổ phần Hóa An | 51.50 | -0.58% | 33.6K | 696 |
| TKU | Cổ phiếu CTCP Công nghiệp Tung Kuang | 11.90 | +8.18% | 1.4K | 539 |
| NAV | Công ty Cổ phần Nam Việt | 14.00 | -5.41% | 815 | 119 |
| ALV | Công ty cổ phần Tập đoàn MCST | 6.50 | +0.0% | 3.4K | 63 |
| PCM | CTCP vat lieu xay dung Buu dien | 12.00 | +0.0% | 1.8K | 63 |
| HMR | Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai | 9.10 | -3.19% | 6.2K | 61 |
| DXV | Công ty Cổ phần Vicem Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | 3.20 | -4.76% | 1.1K | 36 |
| CGV | Công ty cổ phần Vinaceglass | 3.20 | +0.0% | 1.4K | 29 |
| DIC | CTCP Đầu tư và Thương mại DIC | 700 | +0.0% | 95.6K | 21 |
| DPC | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng | 7.80 | +14.71% | 645 | 19 |
| DCT | CTCP Tam lop Vat lieu Xay dung Dong Nai | 400 | -20.0% | 34.7K | 14 |